sua may han

dai ly may han robot

may nen khi truc vit

TOJI GROUP -TẬP ĐOÀN TOJI

Giỏ hàng của bạn

Giỏ của bạn chưa có hàng.

TOJI GROUP TẬP ĐOÀN TOJI Tin tức Kế hoạch đấu thầu Kết quả đấu thầu tháng 07 2010 03

Kết quả đấu thầu tháng 07 2010 03

In
Kết quả đấu thầu 06/07/2010 Nội dung Search online
Kết quả đấu thầu 3
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật chung, giai đoạn VIII' 13
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Đầu tư xây dựng công trình nhà làm việc BQL, trung tâm QL, khai thác nước khoáng và dịch vụ suối khoáng Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang' 3
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Nhà thi đấu đa năng thị xã Ayunpa, tỉnh Gia Lai' 13
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Tôn tạo khu di tích lịch sử nhà má Tám Nhung và Trung tâm Văn hóa học tập cộng đồng phường 6, TP Vũng Tàu' 14
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Hạ tầng khu tái định cư hồ chứa nước Đồng Mỏ, xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc' 3
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Chỉnh trang cảnh quan Trung tâm đào tạo vận động viên cấp cao Hà Nội' 14
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Các hạng mục phụ trợ nhà nghỉ điều dưỡng cán bộ tỉnh Yên Bái' 4
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất Ferocrom cacbon cao 20.000 tấn/năm' 4
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Xây dựng trụ sở Đoàn thể xã hội quận Ha Bà Trưng' 15
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tự xây Đồng Rau Xanh, thị trấn Hương Canh' 16
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Nạo vét rạch Văn Thánh, quận Bình Thạnh, TP HCM' 4
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Đầu tư cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Da liễu tỉnh Đồng Nai' 5 Kế hoạch đấu thầu dự án 'Công trình hồ chứa nước Bản Mồng' 16
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Bệnh viện Đa khoa huyện Thuận Châu' 6
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Đầu tư xây dựng công trình Nhà máy cán thép công suất 500.000 tấn/năm' 17
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Cải tạo và hạ ngầm các đường dây, cáp điện và thông tin viễn thông đường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội' 7
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Đầu tư xây dựng công trình Bệnh viện Đa khoa khu vực Cái Nước, tỉnh Cà Mau' 17
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Cải tạo và hạ ngầm các đường dây, cáp điện và thông tin viễn thông đường Nguyễn Khuyến, quận Hà Đông, TP Hà Nội' 7
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Xây dựng công trình Trụ sở làm việc chi cục Thuế Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh' 22
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Hạ tầng khu tái định cư xã Tản Linh trong dự án mở rộng khu xử lý rác thải Sơn Tây và vùng phụ cận, xã Tản Lĩnh, huyện Ba Vì, TP Hà Nội' 8
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Triển khai thẻ trả trước' 22
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Trang bị hệ thống tự động kho xăng dầu (TAS) tại Tổng kho Xăng dầu Nhà Bè' 22
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Xây dựng nhà văn hóa cho cụm xã An Nhơn Tây, An Phú, Phú Mỹ Hưng, Nhuận Đức' 9
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Đường dây 110KV đấu nối Cát Lái - Xa Lộ' 22
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Phòng khám quản lý, bảo vệ sức khỏe cán bộ tỉnh Điện Biên' 9
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Trụ sở Kho bạc Nhà nước Yên Thành - Nghệ An' 23
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Bổ sung trang thiết bị y tế thiết yếu và hoàn thiện mạng tin học nội bộ bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Kạn' 10
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Đề án vận hành mỏ Đại Hùng' 23
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Phục vụ sản xuất kinh doanh 2010' 23
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Trung tâm Y tế dự phòng quận Ô Môn, TP Cần Thơ' 10
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Bảo trì 105 ATM trang bị năm 2004' 23
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Chương trình mục tiêu Quốc gia GD&ĐT' 12
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Cung cấp vật tư phụ kiện ống (Piping Bends)' 24
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Chương trình mục tiêu Quốc gia GD&ĐT' 12
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Cung cấp hệ thống công nghệ và chi phí lắp đặt bồn chứa LPG' 24
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Nguồn chi sự nghiệp GD-ĐT năm 2010 - Nguồn Ngân sách tỉnh' 12
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Cung cấp và lắp đặt 2 trạm giảm áp CNG (CNG Letdown Station)' 24
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Nguồn chi sự nghiệp GD-ĐT năm 2010 - Nguồn Ngân sách tỉnh' 12
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Cung cấp thiết bị, phần mềm tin học năm 2009' 24
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Nguồn chi sự nghiệp GD-ĐT năm 2010 - Nguồn Ngân sách tỉnh' 13
06/07/2010
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Nâng công suất máy biến áp T1 110KV Văn Điển và Nâng công suất máy biến áp T1 110KV Phương Liệt' 24
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Phục vụ sản xuất' 25
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Trụ sở làm việc và phụ trợ Chi nhánh Ngân hàng NN&PTNT huyện Krông Păk, tỉnh Đăk Lăk' 25
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Phục vụ sản xuất kinh doanh 2010' 25
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Mua sắm trang thiết bị y tế chuyên môn của Bệnh viện Ung Bướu' 26
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Kho dự trữ Bến Cát, tỉnh Bình Dương' 26
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Mua sắm hóa chất, vật tư cho hoạt động kiểm nghiệm' 26
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Nhà máy sản xuất Alumin Nhân Cơ' 26
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Xây dựng mới kho Dầu Tây Nam Đá Mài - Cty Vật tư vận tải và xếp dỡ - TKV' 27
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Đầu tư xây dựng Công trình kè chống sạt lở suối Nậm Kim, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái' 27
Bán cổ phần 28
Bán đấu giá cổ phần lần đầu 28 Đơn vị
Chủ đầu tư: BQL khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm. 3
Chủ đầu tư: Ban QLDA NN&PTNT Vĩnh Phúc. 3
Chủ đầu tư: Nhà nghỉ điều dưỡng cán bộ tỉnh Yên Bái 4
Chủ đầu tư: Cty CP Cromit Cổ Định Thanh Hóa - TKV 4
Chủ đầu tư: Ban QLDA thoát nước đô thị (trung tâm điều hành chương trình chống ngập nước TP HCM) 4
Chủ đầu tư: Ban QLDA khu vực chuyên ngành Y tế Đồng Nai - Sở Y tế Đồng Nai 5
Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La 6
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD quận Hà Đông 7
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD quận Hà Đông 7
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD cơ bản huyện Ba Vì 8
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình huyện Củ Chi, TP HCM 9
Chủ đầu tư: Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe tỉnh Điện Biên 9
Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Kạn 10
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Ô Môn, TP Cần Thơ 10
Chủ đầu tư: Sở GD&ĐT Gia Lai 12
Chủ đầu tư: Sở GD&ĐT Gia Lai 12
Chủ đầu tư: Sở GD&ĐT Gia Lai 12
Chủ đầu tư: Sở GD&ĐT Gia Lai 12
Chủ đầu tư: Sở GD&ĐT Gia Lai 13
Chủ đầu tư: Ban ĐT&XD hạ tầng kỹ thuật chung 13
Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Đầu tư xây dựng thị xã AyunPa, tỉnh Gia Lai 13
Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP Vũng Tàu 14
Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hà Nội 14
Chủ đầu tư: Ban QLDA quận Hai Bà Trưng 15
Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc 16
Chủ đầu tư: Ban QLDA Bản Mồng, tỉnh Nghệ An 16
Chủ đầu tư: Cty CP Cán thép Thái Trung 17
Chủ đầu tư: Ban QLDA Văn hóa - Xã hội tỉnh Cà Mau 17
Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh 22
Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam 22
Chủ đầu tư: Tổng Cty Dầu Việt Nam 22
Chủ đầu tư: Ban QLDA lưới điện - Cty Điện lực TP HCM 22
Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Nghệ An 23
Chủ đầu tư: Cty TNHH MTV Điều hành Thăm dò Khai thác Dầu khí Đại Hùng (Gọi tắt là Cty Dầu khí Đại Hùng) 23
Chủ đầu tư: Cty TNHH MTV nhiệt điện Cần Thơ (Gọi tắt là Cty nhiệt điện Cần Thơ) 23
Chủ đầu tư: Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 23
Chủ đầu tư: Cty TNHH MTV Điều hành Thăm dò Khai thác Dầu khí Đại Hùng (Gọi tắt là Cty Dầu khí Đại Hùng) 24
Chủ đầu tư: Cty CP kinh doanh Khí hóa lỏng miền Nam tại Vũng Tàu 24
Chủ đầu tư: Cty CP CNG Việt Nam 24
Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam 24
Chủ đầu tư: Tổng Cty Điện lực TP Hà Nội 24
Chủ đầu tư: Cty truyền tải điện 3 25
Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng NN&PTNT tỉnh Đăk Lăk 25
Chủ đầu tư: Cty TNHH MTV nhiệt điện Cần Thơ (Gọi tắt là Cty nhiệt điện Cần Thơ) 25
Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung Bướu 26
Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực TP HCM 26
Chủ đầu tư: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm TP Cần Thơ 26
Chủ đầu tư: Cty CP Alumin Nhân Cơ 26
Chủ đầu tư: Cty Vật tư vận tải và xếp dỡ - TKV 27
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD công trình thủy lợi Yên Bái 27
Cty Du lịch Á Đông 28
06/07/2010
Kết quả đấu thầu
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Đầu tư xây dựng công trình nhà làm việc BQL, trung tâm QL, khai thác nước khoáng và dịch vụ suối khoáng Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang'
Chủ đầu tư: BQL khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm.
(Được phê duyệt tại văn bản số 759/QĐ-CT ngày 18/06/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Tổng mức đầu tư: 6.909.236.000 VND.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình HTKT nhà làm việc BQL, trung tâm QL, khai thác nước khoáng và dịch vụ suối khoáng Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang; Giá gói thầu (VND): 2.727.000.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 7, 8/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 150 ngày.
(Báo Đấu thầu số 131 - 02/07/2010 trang 7)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Hạ tầng khu tái định cư hồ chứa nước Đồng Mỏ, xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc'
Chủ đầu tư: Ban QLDA NN&PTNT Vĩnh Phúc.
(Được phê duyệt tại văn bản số 1760/QĐ-CT ngày 25/06/2010 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Tổng mức đầu tư: 66.000.000.000 VND.
Số gói thầu: I; Tên gói thầu: Phần xây lắp.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị khu 1; Giá gói thầu (VND): 15.795.000.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III, IV/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị khu 2; Giá gói thầu (VND): 18.545.000.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III, IV/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.
Số gói thầu: II; Tên gói thầu: Phần dịch vụ tư vấn và các dịch vụ khác.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Khảo sát, lập TK BVTC; Giá gói thầu (VND): 471.919.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá và theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Thẩm tra thiết kế BVTC; Giá gói thầu (VND): 68.823.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Lựa chọn nhà thầu; Giá gói thầu (VND): 62.890.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Tự thực hiện; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III, IV/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 75 ngày.
Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát; Giá gói thầu (VND): 620.498.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III, IV/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo quy định.
Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Bảo hiểm; Giá gói thầu (VND): 70.828.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III, IV/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo quy định.
Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Lập bản đồ GPMB; Giá gói thầu (VND): 500.000.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: TTrọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.
Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Kiểm toán; Giá gói thầu (VND): 149.577.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2011; Hình thức hợp đồng: TTrọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo quy định.
Tổng giá các gói thầu: 36.284.535.000 VND.
(Báo Đấu thầu số 131 - 02/07/2010 trang 7)
06/07/2010
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Các hạng mục phụ trợ nhà nghỉ điều dưỡng cán bộ tỉnh Yên Bái'
Chủ đầu tư: Nhà nghỉ điều dưỡng cán bộ tỉnh Yên Bái
(Được phê duyệt tại văn bản số 956/QĐ-UBND ngày 29/06/2010 của UBND tỉnh Yên Bái)
Tổng mức đầu tư: 7.070.074.399 VND.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Xây dựng công trình các hạng mục phụ trợ nhà nghỉ điều dưỡng cán bộ tỉnh Yên Bái; Giá gói thầu (VND): 5.157.181.127; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II, III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 300 ngày.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Giám sát thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị; Giá gói thầu (VND): 133.817.451; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II, III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo thời gian; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian thi công.
Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Tư vấn QLDA; Giá gói thầu (VND): 81.014.627; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II, III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian thi công.
Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 10.375.770; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II, III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian quy định.
Tổng giá các gói thầu: 5.382.388.975 VND.
(Báo Đấu thầu số 131 - 02/07/2010 trang 7)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất Ferocrom cacbon cao 20.000 tấn/năm'
Chủ đầu tư: Cty CP Cromit Cổ Định Thanh Hóa - TKV
(Được phê duyệt tại văn bản số 478/QĐ-HĐQT ngày 04/06/2010 của HĐQT Cty CP Cromit Cổ Định Thanh Hóa - TKV)
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói 11: Thiết bị tin học, viễn thông gồm: Máy tính Đông Nam Á 8 cái, máy in Laser 4 cái, điện thoại để bàn 5 cái, máy fax 1 cái; Giá gói thầu (VND): 98.700.000; Nguồn vốn: Vốn cổ đông và vốn vay; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III, IV/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Quý III, IV/2010.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói 12: Thiết bị xưởng sửa chữa cơ điện; Giá gói thầu (VND): 80.724.280; Nguồn vốn: Vốn cổ đông và vốn vay; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III, IV/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Quý III, IV/2010.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Gói 13: Kiểm toán công trình; Giá gói thầu (VND): 254.104.240; Nguồn vốn: Vốn cổ đông và vốn vay; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Quý IV/2010 - Quý I/2011.
Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Gói 14: Trang bị văn phòng gồm: Quạt trần 10 cái, quạt bàn 5 cái, bàn Xuân Hòa 10 cái, ghế Xuân Hòa 50 cái, bộ salon 2 bộ, ghế mềm 2 cái, tủ đựng tài liệu 5 cái; Giá gói thầu (VND): 33.600.000; Nguồn vốn: Vốn cổ đông và vốn vay; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III, IV/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Quý III, IV/2010.
Tổng giá các gói thầu: 467.128.520 VND.
(Báo Đấu thầu số 131 - 02/07/2010 trang 7)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Nạo vét rạch Văn Thánh, quận Bình Thạnh, TP HCM'
Chủ đầu tư: Ban QLDA thoát nước đô thị (trung tâm điều hành chương trình chống ngập nước TP HCM)
(Được phê duyệt tại văn bản số 235/QĐ-SNN-QLĐT ngày 18/06/2010 của Sở NN&PTNT TP HCM)
Tổng mức đầu tư: 1.330.276.529 VND.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xây lắp; Giá gói thầu (VND): 1.063.255.112; Nguồn vốn: NSTP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
06/07/2010
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát; Giá gói thầu (VND): 21.828.627; Nguồn vốn: NSTP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo thời gian; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian thi công của gói thầu xây lắp.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 3.721.393; Nguồn vốn: NSTP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian của gói thầu xây lắp.
Tổng giá các gói thầu: 1.088.805.132 VND.
(Báo Đấu thầu số 131 - 02/07/2010 trang 7)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Đầu tư cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Da liễu tỉnh Đồng Nai'
Chủ đầu tư: Ban QLDA khu vực chuyên ngành Y tế Đồng Nai - Sở Y tế Đồng Nai
(Được phê duyệt tại văn bản số 1142/QĐ-UBND ngày 14/05/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai)
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu số 1 (Xây lắp); Giá gói thầu (VND): 22.643.315.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 500 ngày.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói thầu số 2 (Xây lắp); Giá gói thầu (VND): 2.831.819.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý IV/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Gói thầu số 3 (Xây lắp); Giá gói thầu (VND): 500.000.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý IV/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Gói thầu số 4 (Thiết bị); Giá gói thầu (VND): 247.500.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý I/2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Gói thầu số 5 (Thiết bị); Giá gói thầu (VND): 2.090.000.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý III/2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.
Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Gói thầu số 6 (Thiết bị); Giá gói thầu (VND): 460.658.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý II/2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Gói thầu số 7 (Thiết bị); Giá gói thầu (VND): 1.019.700.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý III/2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.
Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Gói thầu số 8 (Thiết bị); Giá gói thầu (VND): 1.793.000.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý III/2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.
Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Gói thầu số 9 (Thiết bị); Giá gói thầu (VND): 3.105.300.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý III/2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.
Số gói thầu: 10; Tên gói thầu: Gói thầu số 10 (Thiết bị); Giá gói thầu (VND): 5.105.100.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý III/2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.
Số gói thầu: 11; Tên gói thầu: Gói thầu số 11 (Tư vấn): Lập HSMT, HSYC và đánh giá HSDT, HSĐX cho các gói thầu từ 1 đến 10; Giá gói thầu (VND): 104.840.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo từng gói thầu nhưng mỗi gói thầu không quá 40 ngày.
Số gói thầu: 12; Tên gói thầu: Gói thầu số 12 (Tư vấn): Giám sát thi công xây lắp; Giá gói thầu (VND): 572.426.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Kể từ ngày khởi công đến khi hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số gói thầu: 13; Tên gói thầu: Gói thầu số 13 (Tư vấn): Giám sát thi công lắp đặt thiết bị cho gói thầu số 10; Giá gói thầu (VND): 36.445.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý IV/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Kể từ ngày ký HĐ thực hiện gói thầu số 10 đến khi hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.
06/07/2010
Số gói thầu: 14; Tên gói thầu: Gói thầu số 14 (Tư vấn): Lập HSYC và đánh giá HSĐX cho gói thầu số 12; Giá gói thầu (VND): 20.000.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Tối đa mỗi công việc thuộc gói thầu không quá 30 ngày.
Số gói thầu: 15; Tên gói thầu: Gói thầu số 15 (Tư vấn): Thẩm định HSMT, HSYC, kết quả đấu thầu, chỉ định thầu cho các gói thầu từ 1 đến 10 và gói thầu số 12; Giá gói thầu (VND): 20.000.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Tối đa mỗi gói thầu không quá 10 ngày.
Số gói thầu: 16; Tên gói thầu: Gói thầu số 16 (Tư vấn): Thẩm định giá thiết bị từ gói thầu thiết bị số 4 đến gói thầu thiết bị số 10; Giá gói thầu (VND): 69.106.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý II/2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Tối đa mỗi gói thầu không quá 10 ngày.
Số gói thầu: 17; Tên gói thầu: Gói thầu số 17 (Tư vấn): Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 53.497.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Kể từ ngày khởi công đến khi hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số gói thầu: 18; Tên gói thầu: Gói thầu số 18 (Tư vấn): Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực công trình; Giá gói thầu (VND): 200.349.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Kể từ ngày khởi công đến khi hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng công thêm 15 ngày tính từ ngày nghiệm thu.
Số gói thầu: 19; Tên gói thầu: Gói thầu số 19 (Tư vấn): Kiểm toán quyết toán; Giá gói thầu (VND): 118.088.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý I/2012; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Tổng giá các gói thầu: 40.991.143.000 VND.
(Báo Đấu thầu số 131 - 02/07/2010 trang 8)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Bệnh viện Đa khoa huyện Thuận Châu'
Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
(Được phê duyệt tại văn bản số 1312/QĐ-UBND ngày 02/06/2010 của UBND tỉnh Sơn La)
Số gói thầu: I; Tên gói thầu: Dịch vụ tư vấn.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Tư vấn đầu thầu; Giá gói thầu (VND): 42.928.919,6; Nguồn vốn: TPCP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư thực hiện; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Trong thời gian thi công.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công xây lắp gói thầu số 8, 9, 11; Giá gói thầu (VND): 353.426.830,9; Nguồn vốn: TPCP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư thực hiện; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Trong thời gian thi công.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công xây lắp gói thầu số 10; Giá gói thầu (VND): 48.835.596; Nguồn vốn: TPCP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Quy định cụ thể trong HSYC.
Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Kiểm toán công trình; Giá gói thầu (VND): 55.283.154,2; Nguồn vốn: TPCP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Quy định cụ thể trong HSYC.
Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Kiểm tra chứng nhận an toàn chịu lực; Giá gói thầu (VND): 16.649.218,3; Nguồn vốn: TPCP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Quy định cụ thể trong HSYC.
Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Kiểm tra chất lượng công trình; Giá gói thầu (VND): 32.415.585,2; Nguồn vốn: TPCP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Quy định cụ thể trong HSYC.
Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Tư vấn đào tạo vận hành; Giá gói thầu (VND): 2.908.226; Nguồn vốn: TPCP; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Quy định cụ thể trong HĐ thương thảo.
Số gói thầu: II; Tên gói thầu: Xây lắp.
06/07/2010
Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp nhà khoa sản 3 tầng, nhà khoa X quang 2 tầng, nhà khu giặt là; Giá gói thầu (VND): 7.991.945.847; Nguồn vốn: TPCP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: Quy định cụ thể trong HSMT.
Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp hạng mục: đường GT nội bộ + hệ thống thoát nước, nhà kho xưởng, nhà cầu, san nền và cải tạo mặt bằng các hạng mục phụ trợ; Giá gói thầu (VND): 9.419.065.679; Nguồn vốn: TPCP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: Quy định cụ thể trong HSMT.
Số gói thầu: 10; Tên gói thầu: Gói thầu hệ thống xử lý nước thải rắn và lỏng; Giá gói thầu (VND): 4.846.946.023; Nguồn vốn: TPCP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: Quy định cụ thể trong HSMT.
Số gói thầu: 11; Tên gói thầu: Gói thầu hệ thống chống mối; Giá gói thầu (VND): 2.004.358.112; Nguồn vốn: TPCP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: Quy định cụ thể trong HSYC.
Số gói thầu: III; Tên gói thầu: Mua sắm hàng hóa.
Số gói thầu: 12; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 44.114.401; Nguồn vốn: TPCP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Quy định cụ thể trong HSYC.
Tổng giá các gói thầu: 24.858.877.592 VND.
(Báo Đấu thầu số 131 - 02/07/2010 trang 8)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Cải tạo và hạ ngầm các đường dây, cáp điện và thông tin viễn thông đường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội'
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD quận Hà Đông
(Được phê duyệt tại văn bản số 5642/QĐ-UBND ngày 29/06/2010 của UBND quận Hà Đông)
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện; Giá gói thầu (VND): 7.478.151.400; Nguồn vốn: NSTP Hà Nội; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Xây dựng và lắp đặt hệ thống thông tin; Giá gói thầu (VND): 1.218.098.000; Nguồn vốn: NSTP Hà Nội; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Cải tạo vỉa hè; Giá gói thầu (VND): 1.496.922.200; Nguồn vốn: NSTP Hà Nội; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày.
Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị gói thầu số 1, 2 và 3; Giá gói thầu (VND): 245.031.700; Nguồn vốn: NSTP Hà Nội; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian thi công gói thầu số 1, 2 và 3.
Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT gói thầu số 1; Giá gói thầu (VND): 32.829.000; Nguồn vốn: NSTP Hà Nội; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 15 ngày.
Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Dịch vụ bảo hiểm xây dựng công trình; Giá gói thầu (VND): 30.578.200; Nguồn vốn: NSTP Hà Nội; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian thi công và bảo hành công trình.
Tổng giá các gói thầu: 10.501.610.500 VND.
(Báo Đấu thầu số 131 - 02/07/2010 trang 10)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Cải tạo và hạ ngầm các đường dây, cáp điện và thông tin viễn thông đường Nguyễn Khuyến, quận Hà Đông, TP Hà Nội'
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD quận Hà Đông
(Được phê duyệt tại văn bản số 5643/QĐ-UBND ngày 29/06/2010 của UBND quận Hà Đông)
06/07/2010
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện; Giá gói thầu (VND): 2.517.445.000; Nguồn vốn: NSTP Hà Nội; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Xây dựng và lắp đặt hệ thống thông tin; Giá gói thầu (VND): 1.977.560.000; Nguồn vốn: NSTP Hà Nội; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị gói thầu số 1, 2; Giá gói thầu (VND): 102.117.200; Nguồn vốn: NSTP Hà Nội; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian thi công gói thầu số 1, 2.
Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Dịch vụ bảo hiểm xây dựng công trình; Giá gói thầu (VND): 13.988.500; Nguồn vốn: NSTP Hà Nội; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian thi công và bảo hành công trình.
Tổng giá các gói thầu: 4.611.110.700 VND.
(Báo Đấu thầu số 131 - 02/07/2010 trang 10)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Hạ tầng khu tái định cư xã Tản Linh trong dự án mở rộng khu xử lý rác thải Sơn Tây và vùng phụ cận, xã Tản Lĩnh, huyện Ba Vì, TP Hà Nội'
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD cơ bản huyện Ba Vì
(Được phê duyệt tại văn bản số 518/QĐ-UBND ngày 11/06/2010 của UBND huyện Ba Vì)
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Tư vấn khảo sát - TK lập dự án; Giá gói thầu (VND): 169.172.697; Nguồn vốn: NSTP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn khảo sát - TK BVTC, DT - TDT; Giá gói thầu (VND): 239.595.317; Nguồn vốn: NSTP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Thẩm tra dự toán, TK BVTC; Giá gói thầu (VND): 41.815.283; Nguồn vốn: NSTP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.
Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Xây dựng khu tái định cư thôn Hiệu Lực, thôn Tam Mỹ (Bao gồm cả xây lắp và thiết bị điện khu tái định cư); Giá gói thầu (VND): 7.999.965.011; Nguồn vốn: NSTP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 240 ngày.
Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Xây lắp đảm bảo giao thông đường Tam Mỹ - Hát Giang; Giá gói thầu (VND): 4.220.602.007; Nguồn vốn: NSTP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 180 ngày.
Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Xây dựng hệ thống thủy lợi mương tưới Đức Thịnh - Hiệu Lực; Giá gói thầu (VND): 2.593.310.760; Nguồn vốn: NSTP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 150 ngày.
Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Tư vấn lập HSMT; Giá gói thầu (VND): 40.194.408; Nguồn vốn: NSTP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 10 ngày.
Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công, lắp đặt thiết bị; Giá gói thầu (VND): 354.552.020; Nguồn vốn: NSTP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian thi công của gói 4, 5, 6.
Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Kiểm toán; Giá gói thầu (VND): 73.758.379; Nguồn vốn: NSTP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Theo quy định; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo quy định.
Số gói thầu: 10; Tên gói thầu: Thẩm định quyết toán; Giá gói thầu (VND): 47.006.439; Nguồn vốn: NSTP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Theo quy định; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo quy định.
06/07/2010
Số gói thầu: 11; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 58.459.664; Nguồn vốn: NSTP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Theo quy định; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo quy định.
Tổng giá các gói thầu: 15.838.431.985 VND.
(Báo Đấu thầu số 131 - 02/07/2010 trang 10)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Xây dựng nhà văn hóa cho cụm xã An Nhơn Tây, An Phú, Phú Mỹ Hưng, Nhuận Đức'
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình huyện Củ Chi, TP HCM
(Được phê duyệt tại văn bản số 5067/QĐ-UBND ngày 20/05/2010 của UBND huyện Củ Chi)
Tổng mức đầu tư: 14.999.764.000 VND.
Số gói thầu: I; Tên gói thầu: Dịch vụ tư vấn.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT xây lắp + thiết bị; Giá gói thầu (VND): 40.830.316; Nguồn vốn: NS tập trung TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 3 tháng.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công xây dựng và thiết bị; Giá gói thầu (VND): 302.141.043; Nguồn vốn: NS tập trung TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2011; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 15 tháng.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Tư vấn kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng của công trình; Giá gói thầu (VND): 105.749.365; Nguồn vốn: NS tập trung TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2011; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 15 tháng.
Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Kiểm toán; Giá gói thầu (VND): 54.036.652; Nguồn vốn: NS tập trung TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2012; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 2 tháng.
Số gói thầu: II; Tên gói thầu: Mua sắm hàng hóa.
Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình và thiết bị; Giá gói thầu (VND): 24.656.611; Nguồn vốn: NS tập trung TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 15 tháng.
Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Trang thiết bị nhà văn hóa; Giá gói thầu (VND): 1.071.944.000; Nguồn vốn: NS tập trung TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 3 tháng.
Số gói thầu: III; Tên gói thầu: Xây lắp.
Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Xây lắp; Giá gói thầu (VND): 11.256.361.736; Nguồn vốn: NS tập trung TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2011; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.
Tổng giá các gói thầu: 12.855.719.723 VND.
(Báo Đấu thầu số 131 - 02/07/2010 trang 10)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Phòng khám quản lý, bảo vệ sức khỏe cán bộ tỉnh Điện Biên'
Chủ đầu tư: Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe tỉnh Điện Biên
(Được phê duyệt tại văn bản số 640/QĐ-UBND ngày 26/05/2010 của UBND tỉnh Điện Biên)
Tổng mức đầu tư: 19.908.793.943 VND.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp: Gồm toàn bộ phần xây lắp; Giá gói thầu (VND): 10.889.984.000; Nguồn vốn: Hỗ trợ theo mục tiêu của chính phủ cho tỉnh Điện Biên; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 300 ngày.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói thầu thiết bị: Gồm toàn bộ phần thiết bị; Giá gói thầu (VND): 5.395.929.000; Nguồn vốn: Hỗ trợ theo mục tiêu của chính phủ cho tỉnh Điện Biên; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 40 ngày.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Kiểm định chất lượng công trình và chất lượng thiết bị; Giá gói thầu (VND): 68.445.754; Nguồn vốn: Hỗ trợ theo mục tiêu của chính phủ cho tỉnh Điện Biên; Hình thức lựa chọn nhà thầu:
06/07/2010
Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Trong thời gian thi công.
Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 22.869.000; Nguồn vốn: Hỗ trợ theo mục tiêu của chính phủ cho tỉnh Điện Biên; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Trong thời gian thi công.
Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Kiểm toán quyết toán vốn ĐTXD công trình; Giá gói thầu (VND): 63.658.931; Nguồn vốn: Hỗ trợ theo mục tiêu của chính phủ cho tỉnh Điện Biên; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Trong thời gian thi công.
Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Thẩm định kết quả đấu thầu; Giá gói thầu (VND): 989.999; Nguồn vốn: Hỗ trợ theo mục tiêu của chính phủ cho tỉnh Điện Biên; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Trong thời gian thi công.
Tổng giá các gói thầu: 16.441.876.684 VND.
(Báo Đấu thầu số 131 - 02/07/2010 trang 10)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Bổ sung trang thiết bị y tế thiết yếu và hoàn thiện mạng tin học nội bộ bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Kạn'
Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Kạn
(Được phê duyệt tại văn bản số 1185/QĐ-UBND ngày 09/06/2010 của UBND tỉnh Bắc Kạn)
Tổng mức đầu tư: 5.469.532.564 VND.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Mua sắm thiết bị phẫu thuật nội soi và PHACO; Giá gói thầu (VND): 2.843.040.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II, III/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 75 ngày.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Xây dựng mạng tin học nội bộ; Giá gói thầu (VND): 1.127.212.613; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II, III/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Xây dựng phần mềm quản lý tổng thể bệnh viện; Giá gói thầu (VND): 900.000.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II, III/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.
Tổng giá các gói thầu: 4.870.252.613 VND.
(Báo Đấu thầu số 131 - 02/07/2010 trang 11)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Trung tâm Y tế dự phòng quận Ô Môn, TP Cần Thơ'
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Ô Môn, TP Cần Thơ
(Được phê duyệt tại văn bản số 1104/QĐ-UBND ngày 21/04/2010 của UBND TP Cần Thơ)
Số gói thầu: ; Tên gói thầu: Phần công việc đã thực hiện lựa chọn nhà thầu.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Tư vấn lập dự án; Giá gói thầu (VND): 113.357.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn khảo sát địa hình; Giá gói thầu (VND): 120.000.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Tư vấn khảo sát địa hình; Giá gói thầu (VND): 29.108.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.
Số gói thầu: II; Tên gói thầu: Phần tổng hợp kế hoạch đấu thầu.
Số gói thầu: A; Tên gói thầu: Phần kỳ I.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Tư vấn TK BVTC; Giá gói thầu (VND): 396.205.636; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010 - 2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
06/07/2010
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn thẩm TK BVTC - dự toán; Giá gói thầu (VND): 41.018.331; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010 - 2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT xây lắp; Giá gói thầu (VND): 35.646.672; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010 - 2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Xây dựng khối nhà hành chính, nhà bảo vệ, nhà để xe khách, nhà để xe cơ quan, nhà xử lý nước thải, nhà đặt máy phát điện dự phòng, sân đường nội bộ, cây xanh thảm cỏ, lò đốt rác + chức rác y tế, hàng rào xung quanh, san lấp mặt bằng, hệ thống điện ngoại vi, hệ thống máy nước nóng năng lượng mặt trời, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống thiết bị xử lý nước thải, hệ thống PCCC - Chiếu sáng; Giá gói thầu (VND): 13.039.973.650; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010 - 2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 480 ngày.
Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Tư vấn thử tải tĩnh cọc; Giá gói thầu (VND): 120.000.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010 - 2011; Hình thức hợp đồng: Theo thời gian; Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày.
Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công; Giá gói thầu (VND): 280.953.528; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010 - 2011; Hình thức hợp đồng: Theo thời gian; Thời gian thực hiện hợp đồng: 480 ngày.
Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Bảo hiểm xây dựng; Giá gói thầu (VND): 25.821.730; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010 - 2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 480 ngày.
Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Tư vấn kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình; Giá gói thầu (VND): 98.333.735; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010 - 2011; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 480 ngày.
Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Tư vấn kiểm toán công trình; Giá gói thầu (VND): 72.780.288; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010 - 2011; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Số gói thầu: B; Tên gói thầu: Phân kỳ 2.
Số gói thầu: 10; Tên gói thầu: Tư vấn thẩm định giá; Giá gói thầu (VND): 150.093.998; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010 - 2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày.
Số gói thầu: 11; Tên gói thầu: Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT lắp đặt trang thiết bị; Giá gói thầu (VND): 33.180.818; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010 - 2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Số gói thầu: 12; Tên gói thầu: Cung cấp thiết bị bàn ghế văn phòng; Giá gói thầu (VND): 1.116.830.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010 - 2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Số gói thầu: 13; Tên gói thầu: Cung cấp thiết bị máy văn phòng; Giá gói thầu (VND): 783.783.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010 - 2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Số gói thầu: 14; Tên gói thầu: Cung cấp thiết bị máy phát điện dự phòng; Giá gói thầu (VND): 550.000.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010 - 2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.
Số gói thầu: 15; Tên gói thầu: Cung cấp thiết bị hệ thống máy lạnh; Giá gói thầu (VND): 205.150.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010 - 2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp 60 ngày.
Số gói thầu: 16; Tên gói thầu: Cung cấp thiết bị công xa; Giá gói thầu (VND): 2.750.000.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010 - 2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.
Số gói thầu: 17; Tên gói thầu: Cung cấp thiết bị y tế thiết yếu; Giá gói thầu (VND): 7.505.061.300; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010 - 2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.
06/07/2010
Số gói thầu: 18; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị; Giá gói thầu (VND): 98.509.589; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010 - 2011; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 360 ngày.
Số gói thầu: 19; Tên gói thầu: Bảo hiểm thiết bị; Giá gói thầu (VND): 25.821.649; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010 - 2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 360 ngày.
Số gói thầu: 20; Tên gói thầu: Tư vấn kiểm toán; Giá gói thầu (VND): 48.520.192; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010 - 2011; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Tổng giá các gói thầu: 27.640.149.116 VND.
(Báo Đấu thầu số 131 - 02/07/2010 trang 11)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Chương trình mục tiêu Quốc gia GD&ĐT'
Chủ đầu tư: Sở GD&ĐT Gia Lai
(Được phê duyệt tại văn bản số 153/QĐ-KHĐT ngày 11/06/2010 của Sở KH&ĐT tỉnh Gia Lai)
Tổng mức đầu tư: 4.550.000.000 VND.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Trường THPT Lê Quý Đôn, huyện Chư Prông, hạng mục: Nhà Đa năng, sân đường bê tông; Giá gói thầu (VND): 2.350.098.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 180 ngày.
(Báo Đấu thầu số 131 - 02/07/2010 trang 11)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Chương trình mục tiêu Quốc gia GD&ĐT'
Chủ đầu tư: Sở GD&ĐT Gia Lai
(Được phê duyệt tại văn bản số 835/QĐ-UBND ngày 17/12/2009 và số 154/QĐ-KHĐT ngày 11/06/2010 của Sở KH&ĐT tỉnh Gia Lai)
Tổng mức đầu tư: 4.550.000.000 VND.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Trường THPT Quang Trung, thị xã An Khê, hạng mục: Nhà Thí nghiệm, thư viện; Giá gói thầu (VND): 2.167.732.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 180 ngày.
(Báo Đấu thầu số 131 - 02/07/2010 trang 11)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Nguồn chi sự nghiệp GD-ĐT năm 2010 - Nguồn Ngân sách tỉnh'
Chủ đầu tư: Sở GD&ĐT Gia Lai
(Được phê duyệt tại văn bản số 137/QĐ-KHĐT ngày 27/05/2010 của Sở KH&ĐT tỉnh Gia Lai)
Tổng mức đầu tư: 12.000.000.000 VND.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Trường THPT Lê Hoàn, huyện Đức Cơ, hạng mục: Nhà Đa năng và các hạng mục phụ; Giá gói thầu (VND): 2.268.716.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 150 ngày.
(Báo Đấu thầu số 131 - 02/07/2010 trang 11)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Nguồn chi sự nghiệp GD-ĐT năm 2010 - Nguồn Ngân sách tỉnh'
Chủ đầu tư: Sở GD&ĐT Gia Lai
(Được phê duyệt tại văn bản số 138/QĐ-KHĐT ngày 28/05/2010 của Sở KH&ĐT tỉnh Gia Lai)
Tổng mức đầu tư: 12.000.000.000 VND.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Trường THPT Nguyễn Trãi, thị xã An Khê, hạng mục: Xây dựng mới nhà đa năng, sân bê tông và cải tạo nhà học 10 phòng; Giá gói thầu (VND): 2.064.362.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình
06/07/2010
thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 150 ngày.
(Báo Đấu thầu số 131 - 02/07/2010 trang 11)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Nguồn chi sự nghiệp GD-ĐT năm 2010 - Nguồn Ngân sách tỉnh'
Chủ đầu tư: Sở GD&ĐT Gia Lai
(Được phê duyệt tại văn bản số 111/QĐ-KHĐT ngày 29/04/2010 của Sở KH&ĐT tỉnh Gia Lai)
Tổng mức đầu tư: 12.000.000.000 VND.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Trường THPT Lê Lợi, TP Pleiku, hạng mục: Nhà đa năng, bể nước ngầm, hệ thống cấp nước tổng thể; Giá gói thầu (VND): 2.002.560.000; Nguồn vốn: NS tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 150 ngày.
(Báo Đấu thầu số 131 - 02/07/2010 trang 11)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật chung, giai đoạn VIII'
Chủ đầu tư: Ban ĐT&XD hạ tầng kỹ thuật chung
(Được phê duyệt tại văn bản số 172/QĐ-LVH ngày 01/07/2010 của Ban QLDA Làng Văn Hóa, Du lịch các dân tộc Việt Nam)
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói 30: Xây dựng trạm bơm tăng áp và điểm đấu nước ngoài hàng rào Làng Văn Hóa, Du lịch các dân tộc Việt Nam; Giá gói thầu (VND): 2.533.236.200; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 1,5 tháng.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói 31: Xây dựng đường dây trung thế và trạm biến áp, đường dây hạ thế và tủ điều khiển cho trạm bơm tăng áp ngoài hàng rào Làng Văn Hóa, Du lịch các dân tộc Việt Nam; Giá gói thầu (VND): 1.005.465.298; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 1,5 tháng.
Tổng giá các gói thầu: 3.538.701.498 VND.
(Báo Đấu thầu số 131 - 02/07/2010 trang 11)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Nhà thi đấu đa năng thị xã Ayunpa, tỉnh Gia Lai'
Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Đầu tư xây dựng thị xã AyunPa, tỉnh Gia Lai
(Được phê duyệt tại văn bản số 938/QĐ-UBND ngày 21/06/2010 của UBND tỉnh Gia Lai)
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xây dựng công trình, cung cấp ghế ngồi nhựa; Giá gói thầu (VND): 5.989.164.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 6, 7 năm 2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 280 ngày.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn lập HSMT; Giá gói thầu (VND): 7.792.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 10 ngày.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát kỹ thuật xây lắp, thiết bị; Giá gói thầu (VND): 152.095.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo tiến độ thi công công trình.
Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Chứng nhận ĐBATKC và CNSPHCL; Giá gói thầu (VND): 45.575.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo tiến độ thi công công trình.
Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 15.212.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Từ khi khởi công đến hết thời gian bảo hành công trình.
06/07/2010
Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Kiểm toán; Giá gói thầu (VND): 32.435.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 20 ngày.
Tổng giá các gói thầu: 6.242.273.000 VND
(Báo Đấu thầu số 131 -02/07/2010 trang 5)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Tôn tạo khu di tích lịch sử nhà má Tám Nhung và Trung tâm Văn hóa học tập cộng đồng phường 6, TP Vũng Tàu'
Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP Vũng Tàu
(Được phê duyệt tại văn bản số 4506/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu)
Tổng mức đầu tư: 16.430.945.000 VND
Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 16.200.000; Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ phần trăm; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.
Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát kỹ thuật thi công; Giá gói thầu (VND): 215.300.000; Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ phần trăm; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.
Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Tư vấn chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình; Giá gói thầu (VND): 75.400.000; Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ phần trăm; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.
Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Tư vấn kiểm toán, quyết toán; Giá gói thầu (VND): 58.560.000; Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ phần trăm; Thời gian thực hiện hợp đồng: 3 tháng.
Số gói thầu: 10; Tên gói thầu: Xây lắp và thiết bị; Giá gói thầu (VND): 8.480.060.000; Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.
Tổng giá các gói thầu: 8.845.520.000 VND
(Báo Đấu thầu số 131 -02/07/2010 trang 5)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Chỉnh trang cảnh quan Trung tâm đào tạo vận động viên cấp cao Hà Nội'
Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hà Nội
(Được phê duyệt tại văn bản số 299/QĐ-KH&ĐT ngày 21/06/2010 của Sở KH&ĐT TP Hà Nội)
Tổng mức đầu tư: 28.178.000.000 VND
I. Tư vấn
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu số 2: Khảo sát cốt hiện trạng và lập thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán; Giá gói thầu (VND): 717.282.653; Nguồn vốn: Ngân sách thành phố; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 06/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ phần trăm; Thời gian thực hiện hợp đồng: 15 ngày.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói thầu số 3: Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán; Giá gói thầu (VND): 81.582.020; Nguồn vốn: Ngân sách thành phố; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 06/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ phần trăm; Thời gian thực hiện hợp đồng: 5 ngày.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Gói thầu số 5: Giám sát thi công xây dựng các gói thầu xây lắp; Giá gói thầu (VND): 527.679.078; Nguồn vốn: Ngân sách thành phố; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 06/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ phần trăm; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Gói thầu số 6: Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình; Giá gói thầu (VND): 184.687.677; Nguồn vốn: Ngân sách thành phố; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 06/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ phần trăm; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
06/07/2010
Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Gói thầu số 7: Bảo hiểm công trình xây dựng công trình; Giá gói thầu (VND): 69.758.194; Nguồn vốn: Ngân sách thành phố; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 06/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ phần trăm; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Gói thầu số 8: Kiểm toán công trình; Giá gói thầu (VND): 95.700.000; Nguồn vốn: Ngân sách thành phố; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 09/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ phần trăm; Thời gian thực hiện hợp đồng: 15 ngày.
II. Xây lắp
Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng; Giá gói thầu (VND): 1.243.034.797; Nguồn vốn: Ngân sách thành phố; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 07/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.
Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp hạ tầng kỹ thuật (hàng rào, cổng, sân, thoát nước); Giá gói thầu (VND): 12.851.604.264; Nguồn vốn: Ngân sách thành phố; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 07/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần cây xanh, thảm cỏ; Giá gói thầu (VND): 8.800.788.942; Nguồn vốn: Ngân sách thành phố; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 07/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Tổng giá các gói thầu: 24.572.117.625 VND
(Báo Đấu thầu số 131 -02/07/2010 trang 5)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Xây dựng trụ sở Đoàn thể xã hội quận Ha Bà Trưng'
Chủ đầu tư: Ban QLDA quận Hai Bà Trưng
(Được phê duyệt tại văn bản số 1976/QĐ-UBND ngày 24/06/2010 của UBND TP Hà Nội)
Tổng mức đầu tư: 15.112.727.000 VND
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xây lắp và mua sắm thiết bị công trình; Giá gói thầu (VND): 11.114.755.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 240 ngày.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình; Giá gói thầu (VND): 624.352.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình; Giá gói thầu (VND): 624.352.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Chống mối công trình; Giá gói thầu (VND): 79.779.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Tư vấn lựa chọn nhà thầu; Giá gói thầu (VND): 39.232.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ phần trăm; Thời gian thực hiện hợp đồng: 10 ngày.
Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị; Giá gói thầu (VND): 295.114..000; Nguồn vốn: Ngân sách quận; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ phần trăm; Thời gian thực hiện hợp đồng: 240 ngày.
Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Nén tĩnh, thử tải cọc; Giá gói thầu (VND): 100.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Tư vấn chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực công trình; Giá gói thầu (VND): 103.290.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 240 ngày.
Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Tư vấn chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình; Giá gói thầu (VND): 103.290.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
06/07/2010
Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Tư vấn quan trắc lún công trình xây dựng; Giá gói thầu (VND): 120.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 600 ngày.
Số gói thầu: 10; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 26.178.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ phần trăm; Thời gian thực hiện hợp đồng: 240 ngày.
Số gói thầu: 11; Tên gói thầu: Tư vấn kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành; Giá gói thầu (VND): 50.023.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ phần trăm; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Tổng giá các gói thầu: 12.656.013.000 VND
(Báo Đấu thầu số 131 -02/07/2010 trang 6)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tự xây Đồng Rau Xanh, thị trấn Hương Canh'
Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
(Được phê duyệt tại văn bản số 1562/QĐ-CT ngày 17/06/2010 của UBND huyện Bình Xuyên)
Tổng mức đầu tư: 28.369.527.963 VND
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xây lắp; Giá gói thầu (VND): 23.602.764.631; Nguồn vốn: Đấu giá đất; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 10 tháng.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát; Giá gói thầu (VND): 421.811.784; Nguồn vốn: Đấu giá đất; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ phần trăm; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo quy định.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Lựa chọn nhà thầu; Giá gói thầu (VND): 59.357.448; Nguồn vốn: Đấu giá đất; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ phần trăm; Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày.
Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Kiểm toán; Giá gói thầu (VND): 76.416.872; Nguồn vốn: Đấu giá đất; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ phần trăm; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo quy định.
Tổng giá các gói thầu: 24.160.350.735 VND
(Báo Đấu thầu số 131 -02/07/2010 trang 6)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Công trình hồ chứa nước Bản Mồng'
Chủ đầu tư: Ban QLDA Bản Mồng, tỉnh Nghệ An
(Được phê duyệt tại văn bản số 859/QĐ-BNN-XD ngày 03/06/2010 của Sở Nông nghiệp và PTNT Nghệ An)
I. Phần chi phí khác
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu số 9a: Chi phí bảo hiểm 03 trạm bơm Vực Đạo, Tân Khánh, Làng Rào, hệ thống kênh và các công trình trên kênh; Giá gói thầu (VND): 697.328.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo tiến độ công trình.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm thiết bị phục vụ cho công tác quản lý dự án; Giá gói thầu (VND): 300.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 3 tháng.
II. Trạm bơm Vực Đạo
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu số 15: Trạm bơm, nhà quản lý, đường quản lý, kênh và CTTK kênh chính đoạn K0+00 - K6+127 (số 344/QĐ.SNN-QLXD 29/04/2010); Giá gói thầu (VND): 21.765.579.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói thầu số 16: Kênh và công trình trên kênh cấp 1 (số 344/QĐ.SNN-QLXD 29/04/2010); Giá gói thầu (VND): 13.717.155.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.
06/07/2010
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Gói thầu số 17: Kênh và công trình trên kênh nội đồng (số 344/QĐ.SNN-QLXD 29/04/2010); Giá gói thầu (VND): 17.908.250.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.
III. Trạm bơm Tân Khánh
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu số 30: Trạm bơm, nhà quản lý, đường quản lý, điện, kênh và CTTK kênh chính đoạn K0+00 - K2+200 (số 345/QĐ.SNN-QLXD 29/04/2010); Giá gói thầu (VND): 11.345.005.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói thầu số 31: Kênh và công trình trên kênh chính đoạn từ K2+200 - K4+000 (số 345/QĐ.SNN-QLXD 29/04/2010); Giá gói thầu (VND): 6.019.258.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Gói thầu số 32: Kênh và công trình trên kênh nội đồng (số 345/QĐ.SNN-QLXD 29/04/2010); Giá gói thầu (VND): 13.387.720.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.
IV. Trạm bơm Làng Rào
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu số 34: Trạm bơm, nhà quản lý, đường quản lý, kênh và CTTK kênh chính (số 343/QĐ.SNN-QLXD 29/04/2010); Giá gói thầu (VND): 7.836.946.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói thầu số 36: Kênh và công trình trên kênh nội đồng (số 343/QĐ.SNN-QLXD 29/04/2010); Giá gói thầu (VND): 10.559.384.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.
Tổng giá các gói thầu: 103.536.625.000 VND
(Báo Đấu thầu số 131 -02/07/2010 trang 6)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Đầu tư xây dựng công trình Nhà máy cán thép công suất 500.000 tấn/năm'
Chủ đầu tư: Cty CP Cán thép Thái Trung
(Được phê duyệt tại văn bản số 104/QĐ-TTS ngày 28/06/2010 của Cty CP Cán thép Thái Trung)
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Cung cấp và lắp đặt cầu trục, cổng trục, xe goòng; Giá gói thầu (VND): 36.116.410.000; Nguồn vốn: Vốn doanh nghiệp và vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 6, 8/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.
(Báo Đấu thầu số 131 -02/07/2010 trang 6)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Đầu tư xây dựng công trình Bệnh viện Đa khoa khu vực Cái Nước, tỉnh Cà Mau'
Chủ đầu tư: Ban QLDA Văn hóa - Xã hội tỉnh Cà Mau
(Được phê duyệt tại văn bản số 269/QĐ-UBND ngày 11/02/2010 của UBND tỉnh Cà Mau)
Tổng mức đầu tư: 371.148.129.000 VND.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Lập thiết kế BVTC - dự toán hạng mục sửa chữa nâng cấp khoa ngoại chấn thương; Giá gói thầu (VND): 21.349.979; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Đã thực hiện.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Lập thiết kế BVTC - dự toán hạng mục khoan giếng nước; Giá gói thầu (VND): 6.099.994; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Đã thực hiện.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Lập thiết kế BVTC - dự toán hạng mục sửa chữa các hạng mục cũ duy trì hoạt động bệnh viên (Gđ 1); Giá gói thầu (VND): 19.824.980; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn
06/07/2010
nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Đã thực hiện.
Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán hạng mục sửa chữa nâng cấp khoa ngoại chấn thương; Giá gói thầu (VND): 1.979.951; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Đã thực hiện.
Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán hạng mục khoan giếng nước; Giá gói thầu (VND): 565.700; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Đã thực hiện.
Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán hạng mục sửa chữa các hạng mục cũ duy trì hoạt động bệnh viên (Gđ 1); Giá gói thầu (VND): 1.838.526; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Đã thực hiện.
Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Lập HSMT và đánh giá HSDT gói thầu sửa chữa nâng cấp khoa ngoại chấn thương; Giá gói thầu (VND): 877.777; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Đã thực hiện.
Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Lập HSMT và đánh giá HSDT gói thầu khoan giếng nước; Giá gói thầu (VND): 250.793; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Đã thực hiện.
Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Lập HSMT và đánh giá HSDT gói thầu sửa chữa các hạng mục cũ duy trì hoạt động bệnh viên (Gđ 1); Giá gói thầu (VND): 815.079; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Đã thực hiện.
Số gói thầu: 10; Tên gói thầu: Giám sát thi công sửa chữa nâng cấp khoa ngoại chấn thương; Giá gói thầu (VND): 18.873.998; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Đã thực hiện.
Số gói thầu: 11; Tên gói thầu: Giám sát thi công khoan giếng nước; Giá gói thầu (VND): 5.392.571; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Đã thực hiện.
Số gói thầu: 12; Tên gói thầu: Giám sát thi công sửa chữa các hạng mục cũ duy trì hoạt động bệnh viên (Gđ 1); Giá gói thầu (VND): 17.525.855; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Đã thực hiện.
Số gói thầu: 13; Tên gói thầu: Thi công sửa chữa nâng cấp khoa ngoại chấn thương; Giá gói thầu (VND): 1.554.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Đã thực hiện.
Số gói thầu: 14; Tên gói thầu: Thi công khoan giếng nước; Giá gói thầu (VND): 444.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Đã thực hiện.
Số gói thầu: 15; Tên gói thầu: Thi công sửa chữa các hạng mục cũ duy trì hoạt động bệnh viên (Gđ 1); Giá gói thầu (VND): 1.443.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Đã thực hiện.
Số gói thầu: 16; Tên gói thầu: Lập thiết kế BVTC - dự toán toàn bộ các hạng mục xây dựng mới công trình; Giá gói thầu (VND): 2.669.513.994; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Đã thực hiện.
Số gói thầu: 17; Tên gói thầu: Lập thiết kế BVTC - dự toán hạng mục sủa chữa các hạng mục cũ duy trì hoạt động bệnh viện (gđ 2); Giá gói thầu (VND): 18.299.982; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.
06/07/2010
Số gói thầu: 18; Tên gói thầu: Thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán hạng mục sủa chữa các hạng mục cũ duy trì hoạt động bệnh viện (gđ 2); Giá gói thầu (VND): 1.697.101; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.
Số gói thầu: 19; Tên gói thầu: Thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán toàn bộ các hạng mục xây dựng mới công trình; Giá gói thầu (VND): 247.565.024; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Số gói thầu: 20; Tên gói thầu: Thử tải cọc (phân chia thành các gói thầu theo các giai đoạn thi công xây dựng); Giá gói thầu (VND): 450.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010 - Quý II/2012; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày cho mỗi gói.
Số gói thầu: 21; Tên gói thầu: Lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT; Giá gói thầu (VND): 110.506.013; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Tự thực hiện; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tự thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo tiến độ thực hiện dự án.
Số gói thầu: 22; Tên gói thầu: Giám sát thi công xây dựng công trình; Giá gói thầu (VND): 2.376.105.242; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Tự thực hiện; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tự thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo tiến độ thực hiện dự án.
Số gói thầu: 23; Tên gói thầu: Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình (gđ 1); Giá gói thầu (VND): 312.779.664; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2011; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 270 ngày.
Số gói thầu: 24; Tên gói thầu: Thi công sửa chữa các hạng mục cũ duy trì hoạt động bệnh viện (gđ 2); Giá gói thầu (VND): 1.332.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 25; Tên gói thầu: Thi công xây dựng hàng rào bảo vệ, nhà bảo vệ cổng chính cổng phụ, san lấp mặt bằng khu A, hệ thống thoát nước mưa D600-800 (gđ 1); Giá gói thầu (VND): 10.948.374.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 180 ngày.
Số gói thầu: 26; Tên gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục nội tổng hợp, khoa nhi (gđ 1); Giá gói thầu (VND): 18.853.128.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 270 ngày.
Số gói thầu: 27; Tên gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục khoa lây nhiễm, khoa đông y + vật lý trị liệu, khoa dược (gđ 1); Giá gói thầu (VND): 17.900.082.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 270 ngày.
Số gói thầu: 28; Tên gói thầu: Hệ thống chống sét, PCCC (gđ 1); Giá gói thầu (VND): 1.554.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2011; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 29; Tên gói thầu: Thi công hệ thống xử lý nước thải, hệ thống cấp nước - thoát nước bẩn (gđ 1); Giá gói thầu (VND): 4.773.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2011; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.
Số gói thầu: 30; Tên gói thầu: Hệ thống nước tiệt trùng các phòng chuyên môn + hệ thống cấp khí y tế (gđ 1); Giá gói thầu (VND): 2.664.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2011; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 31; Tên gói thầu: Hệ thống máy vi tính, hệ thống âm thanh công cộng, hệ thống tổng đài, hệ thống nút gọi y tá (gđ 1); Giá gói thầu (VND): 3.461.424.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2011; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 32; Tên gói thầu: Hệ thống cấp điện - chiếu sáng trong, ngoài nhà (gđ 1); Giá gói thầu (VND): 6.771.090.576; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước;
06/07/2010
Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2011; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 33; Tên gói thầu: Hệ thống không khí + thông gió + máy lạnh cục bộ (gđ 1); Giá gói thầu (VND): 3.213.569.436; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2011; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Số gói thầu: 34; Tên gói thầu: Thiết bị hành chính (gđ 1); Giá gói thầu (VND): 3.000.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 35; Tên gói thầu: Thiết bị y tế giai đoạn 1 (phân chia thành các gói theo lô hàng hóa thiết bị có tính năng hoặc nguồn cung cấp khác nhau để thuận lợi cho các nhà thầu tham gia đấu thầu); Giá gói thầu (VND): 22.473.024.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010 - Quý I/2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày cho mỗi gói.
Số gói thầu: 36; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình giai đoạn 1; Giá gói thầu (VND): 177.165.726; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 270 ngày.
Số gói thầu: 37; Tên gói thầu: Chứng nhận về sự phù hợp chất lượng công trình (gđ 2); Giá gói thầu (VND): 376.644.739; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2011; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 360 ngày.
Số gói thầu: 38; Tên gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục ngoại tổng hợp, khoa sản, liên chuyên khoa (gđ 2); Giá gói thầu (VND): 23.168.56.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2011; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 330 ngày.
Số gói thầu: 39; Tên gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục khối nghiệp vụ kỹ thuật tổng hợp (gđ 2); Giá gói thầu (VND): 26.089.440.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2011; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 330 ngày.
Số gói thầu: 40; Tên gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục nhà đặt máy phát điện, hồ nước 100m3, đài nước, ống đến các khoa, hồ chứa nước mưa, san lấp mặt bằng khu D, sân đường nội bộ (gđ 2); Giá gói thầu (VND): 13.911.408.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2011; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 330 ngày.
Số gói thầu: 41; Tên gói thầu: Hệ thống PCCC (gđ 2); Giá gói thầu (VND): 1.554.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2012; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 42; Tên gói thầu: Hệ thống cấp nước - thoát nước bẩn (gđ 2); Giá gói thầu (VND): 3.108.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2012; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 43; Tên gói thầu: Hệ thống nước tiệt trùng các phòng chuyên môn + hệ thống cấp khí y tế (gđ 2); Giá gói thầu (VND): 2.664.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2012; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 44; Tên gói thầu: Hệ thống máy vi tính, hệ thống âm thanh công cộng, hệ thống tổng đài, hệ thống nút gọi y tá (gđ 2); Giá gói thầu (VND): 3.461.424.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2012; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 45; Tên gói thầu: Hệ thống cấp điện - chiếu sáng ngoài nhà (gđ 2); Giá gói thầu (VND): 6.771.090.576; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2012; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 46; Tên gói thầu: Hệ thống không khí + thông gió + máy lạnh cục bộ (gđ 2); Giá gói thầu (VND): 3.213.569.436; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước;
06/07/2010
Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2012; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Số gói thầu: 47; Tên gói thầu: Thang máy; Giá gói thầu (VND): 3.330.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2012; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Số gói thầu: 48; Tên gói thầu: Thiết bị hành chính (gđ 2); Giá gói thầu (VND): 4.000.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2012; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.
Số gói thầu: 49; Tên gói thầu: Thiết bị y tế giai đoạn 2; Giá gói thầu (VND): 29.964.032.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2011 - Quý I/2012; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 50; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình giai đoạn 2; Giá gói thầu (VND): 206.397.140; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2011; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 360 ngày.
Số gói thầu: 51; Tên gói thầu: Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình (gđ 2); Giá gói thầu (VND): 156.839.597; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2012; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 240 ngày.
Số gói thầu: 52; Tên gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục khoa chống nhiễm khuẩn, khoa dinh dưỡng, giải phẫu bệnh lý - nhà xác - tang lễ, khu vệ sinh công cộng, nhà xe bốn bánh, nhà xe 2 bánh, kho xưởng, san lấp mặt bằng phần còn lại (gđ 3); Giá gói thầu (VND): 11.212.332.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2012; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 240 ngày.
Số gói thầu: 53; Tên gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục cầu nối liền các khoa, mở rộng khu khám, hành chính, cấp cứu (gđ 3); Giá gói thầu (VND): 15.297.243.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2012; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 240 ngày.
Số gói thầu: 54; Tên gói thầu: Hệ thống PCCC (gđ 3); Giá gói thầu (VND): 777.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2012; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Số gói thầu: 55; Tên gói thầu: Hệ thống cấp nước - thoát nước bẩn (gđ 3); Giá gói thầu (VND): 1.554.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2012; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 56; Tên gói thầu: Hệ thống cấp nước tiệt trùng các phòng chuyên môn + hệ thống khí y tế (gđ 3); Giá gói thầu (VND): 1.332.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2012; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 57; Tên gói thầu: Hệ thống máy vi tính, hệ thống âm thanh công cộng, hệ thống tổng đài, hệ thống nút gọi y tá (gđ 3); Giá gói thầu (VND): 1.730.712.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2012; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 58; Tên gói thầu: Hệ thống cấp điện - chiếu sáng ngoài nhà (gđ 3); Giá gói thầu (VND): 3.385.545.288; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2012; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 59; Tên gói thầu: Hệ thống không khí, thông gió, máy lạnh cục bộ (gđ 3); Giá gói thầu (VND): 1.606.784.718; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2012; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Số gói thầu: 60; Tên gói thầu: Thiết bị hành chính (gđ 3); Giá gói thầu (VND): 3.000.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2012; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Số gói thầu: 61; Tên gói thầu: Thiết bị y tế (gđ 3); Giá gói thầu (VND): 22.473.024.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010 - Quý IV/2012; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
06/07/2010
Số gói thầu: 62; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình (gđ 3); Giá gói thầu (VND): 87.258.134; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2012; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 240 ngày.
Số gói thầu: 63; Tên gói thầu: Tư vấn kiểm toán vốn đầu tư; Giá gói thầu (VND): 262.784.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2012; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
Tổng giá các gói thầu: 322.005.834.589 VND
(Báo Đấu thầu số 131 -02/07/2010 trang 9)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Xây dựng công trình Trụ sở làm việc chi cục Thuế Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh'
Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh
(Được phê duyệt tại văn bản số 935/QĐ-TCT ngày 24/06/2010 của Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh)
Tổng mức đầu tư: 24.955.130.000 VND.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; Giá gói thầu (VND): 18.597.351.000; Nguồn vốn: Vốn NSTT và nguồn chi hỗ trợ thanh toán XDCB Tổng cục Thuế; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 300 ngày.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 5)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Triển khai thẻ trả trước'
Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
(Được phê duyệt tại văn bản số 1203/QĐ-HĐQT-NHCT32 ngày 29/06/2010 của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam)
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Cung cấp hệ thống phát hành, thanh toán và quản lý thẻ trả trước; Giá gói thầu (USD): 1.575.014; Nguồn vốn: Vốn tự có và hoạch toán chi phí Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II-III/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Ngay sau khi ký kết HĐ.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 5)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Trang bị hệ thống tự động kho xăng dầu (TAS) tại Tổng kho Xăng dầu Nhà Bè'
Chủ đầu tư: Tổng Cty Dầu Việt Nam
(Được phê duyệt tại văn bản số 771/QĐ-DVN ngày 27/05/2010 của Tổng Cty Dầu Việt Nam)
Tổng mức đầu tư: 11.374.916.127 VND.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Trang bị hệ thống tự động kho xăng dầu (TAS) tại Tổng kho Xăng dầu Nhà Bè; Giá gói thầu (VND): 9.951.215.934; Nguồn vốn: Chủ sở hữu; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu hạn chế quốc tế; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 4 tháng.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 5)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Đường dây 110KV đấu nối Cát Lái - Xa Lộ'
Chủ đầu tư: Ban QLDA lưới điện - Cty Điện lực TP HCM
(Được phê duyệt tại văn bản số 2351/QĐ-EVNHCMC-QLĐT ngày 23/06/2010 của Tổng Cty Điện lực TP HCM)
Tổng mức đầu tư: 134.603.533.193 VND.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư thiết bị cáp ngầm 110KV và dịch vụ lắp đặt, đấu nối, kể cả thí nghiệm đóng điện; Giá gói thầu (VND): 69.089.000.000; Nguồn vốn: Vốn ĐTXD của Tổng Cty Điện lực TP HCM cân đối; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi quốc tế; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 9/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 6 tháng.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói 2: Cunug cấp thiết bị ngăn lộ 110KV tại trạm biến áp và dịch vụ lắp đặt kể cả TNHC, chỉnh định rơle, hệ thống SCADA, camera quan sát; Giá gói thầu (VND): 18.686.000.000; Nguồn vốn:
06/07/2010
Vốn ĐTXD của Tổng Cty Điện lực TP HCM cân đối; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 9/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 10 tháng.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Gói 3: Đào đường, đặt ống, xây dựng mương cáp, hầm cáp, tái lập mặt bằng đường toàn tuyến, kể cả khoan ngầm bằng robot; Giá gói thầu (VND): 24.040.000.000; Nguồn vốn: Vốn ĐTXD của Tổng Cty Điện lực TP HCM cân đối; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 8/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 4 tháng.
Tổng giá các gói thầu: 111.815.000.000 VND.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 5)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Trụ sở Kho bạc Nhà nước Yên Thành - Nghệ An'
Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Nghệ An
(Được phê duyệt tại văn bản số 445/QĐ-KBNN ngày 18/06/2010 của Kho bạc Nhà nước Nghệ An)
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp; Giá gói thầu (VND): 6.113.962.000; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT ngành KBNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 7/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 356 ngày.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 5)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Đề án vận hành mỏ Đại Hùng'
Chủ đầu tư: Cty TNHH MTV Điều hành Thăm dò Khai thác Dầu khí Đại Hùng (Gọi tắt là Cty Dầu khí Đại Hùng)
(Được phê duyệt tại văn bản số 199/QĐ-TDKT ngày 04/02/2010 của Tổng Cty Thăm dò Khai thác Dầu khí)
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói 078-2010/DKĐH: Cung cấp thiết bị tin học và văn phòng cho Cty Dầu khí Đại Hùng; Giá gói thầu (USD): 36.320,00; Nguồn vốn: Vốn hoạt động sản xuất đề án Đại Hùng của Tổng Cty Thăm dò Khai thác Dầu khí (PVEP); Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 7/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 1 tháng.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 5)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Phục vụ sản xuất kinh doanh 2010'
Chủ đầu tư: Cty TNHH MTV nhiệt điện Cần Thơ (Gọi tắt là Cty nhiệt điện Cần Thơ)
(Được phê duyệt tại văn bản số 834/QĐ-NĐCT ngày 04/02/2010 của Cty nhiệt điện Cần Thơ)
Tổng mức đầu tư: 384.151.558 VND.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Cung cấp thiết bị phục vụ sản xuất năm 2010 lần 2; Giá gói thầu (VND): 384.151.558; Nguồn vốn: Vốn KHCB và vốn ĐTPT năm 2010; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 7/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 5)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Bảo trì 105 ATM trang bị năm 2004'
Chủ đầu tư: Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
(Được phê duyệt tại văn bản số 543/QĐ-HĐQT ngày 14/06/2010 của Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam)
Tổng mức đầu tư: 52.793.486.450 VND.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Mua sắm dịch vụ bảo trì trọn gói 5 năm cho 105 ATM của BIDV; Giá gói thầu (VND): 49.339.706.920; Nguồn vốn: Vốn của Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 5 năm.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 5)
06/07/2010
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Cung cấp vật tư phụ kiện ống (Piping Bends)'
Chủ đầu tư: Cty TNHH MTV Điều hành Thăm dò Khai thác Dầu khí Đại Hùng (Gọi tắt là Cty Dầu khí Đại Hùng)
(Được phê duyệt tại văn bản số 260/QĐ-DKĐH ngày 30/06/2010 của Cty TNHH MTV Điều hành Thăm dò Khai thác Dầu khí Đại Hùng)
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: WHP-FPU-P-F-0007: Cung cấp vật tư phụ kiện ống; Giá gói thầu (USD): 100.000,00; Nguồn vốn: Vốn hoạt động sản xuất đề án Đại Hùng của Tổng Cty Thăm dò Khai thác Dầu khí (PVEP); Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 7/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 3 tháng.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 6)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Cung cấp hệ thống công nghệ và chi phí lắp đặt bồn chứa LPG'
Chủ đầu tư: Cty CP kinh doanh Khí hóa lỏng miền Nam tại Vũng Tàu
(Được phê duyệt tại văn bản số 75/KML-QLĐT ngày 23/06/2010 của Cty CP kinh doanh Khí hóa lỏng miền Nam tại Vũng Tàu)
Tổng mức đầu tư: 39.850 USD.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Cung cấp hệ thống công nghệ và chi phí lắp đặt bồn chứa LPG; Giá gói thầu (USD): 39.850; Nguồn vốn: Vốn SXKD của Cty; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 6)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Cung cấp và lắp đặt 2 trạm giảm áp CNG (CNG Letdown Station)'
Chủ đầu tư: Cty CP CNG Việt Nam
(Được phê duyệt tại văn bản số 380/QĐ-CNG ngày 01/07/2010 của Cty CP CNG)
Tổng mức đầu tư: 495.000 USD.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Cung cấp và lắp đặt 2 trạm giảm áp CNG (CNG Letdown Station); Giá gói thầu (USD): 495.000; Nguồn vốn: Vốn vay và vốn chủ sở hữu; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 6)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Cung cấp thiết bị, phần mềm tin học năm 2009'
Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
(Được phê duyệt tại văn bản số 1214/QĐ-HĐQT-NHCT32 ngày 01/07/2010 của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam)
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Mua 500 máy thanh toán thẻ EDC công nghệ GPRS; Giá gói thầu (USD): 245.000; Nguồn vốn: Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 6-7/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 2 tháng.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 6)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Nâng công suất máy biến áp T1 110KV Văn Điển và Nâng công suất máy biến áp T1 110KV Phương Liệt'
Chủ đầu tư: Tổng Cty Điện lực TP Hà Nội
(Được phê duyệt tại văn bản số 2717/QĐ-EVN HANOI ngày 28/06/2010 của Tổng Cty Điện lực TP Hà Nội)
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Cung cấp MBA 110KV (bao gồm tủ điều khiển xa, vật tư dự phòng và vận chuyển đến chân công trình); Giá gói thầu (VND): 29.284.950.000; Nguồn vốn: WB (DPL1); Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 7/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 70 ngày.
06/07/2010
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 6)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Phục vụ sản xuất'
Chủ đầu tư: Cty truyền tải điện 3
(Được phê duyệt tại văn bản số 1137/QĐ-TTĐ3 ngày 14/06/2010 của Cty truyền tải điện 3)
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Mua máy photocopy phục vụ sản xuất; Giá gói thầu (VND): 105.135.000; Nguồn vốn: Vốn của NPT cấp; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 7/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 6)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Trụ sở làm việc và phụ trợ Chi nhánh Ngân hàng NN&PTNT huyện Krông Păk, tỉnh Đăk Lăk'
Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng NN&PTNT tỉnh Đăk Lăk
(Được phê duyệt tại văn bản số 417/QĐ-HĐQT-XDCB ngày 04/05/2010 của Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam)
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Toàn bộ công việc xây lắp + thiết bị; Giá gói thầu (VND): 11.388.000.000; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của ngành; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 300 ngày.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn đấu thầu; Giá gói thầu (VND): 35.000.000; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của ngành; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị; Giá gói thầu (VND): 245.600.000; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của ngành; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 480 ngày.
Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 25.000.000; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của ngành; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 480 ngày.
Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Kiểm toán công trình; Giá gói thầu (VND): 30.000.000; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của ngành; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2011; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Thang máy; Giá gói thầu (VND): 850.000.000; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của ngành; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2011; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 180 ngày.
Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Trạm biến áp; Giá gói thầu (VND): 250.000.000; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của ngành; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2011; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Cửa kho tiền; Giá gói thầu (VND): 40.000.000; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của ngành; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2011; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.
Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Tư vấn điều hành; Giá gói thầu (VND): 231.000.000; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của ngành; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 480 ngày.
Tổng giá các gói thầu: 13.094.600.000 VND.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 6)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Phục vụ sản xuất kinh doanh 2010'
Chủ đầu tư: Cty TNHH MTV nhiệt điện Cần Thơ (Gọi tắt là Cty nhiệt điện Cần Thơ)
(Được phê duyệt tại văn bản số 841/QĐ-NĐCT ngày 01/07/2010 của Cty nhiệt điện Cần Thơ)
Tổng mức đầu tư: 266.433.630 VND.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Cung cấp dụng cụ kỹ thuật an toàn và môi trường năm 2010; Giá gói thầu (VND): 266.433.630; Nguồn vốn: Vốn phát triển sản xuất năm 2010; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 7/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 6)
06/07/2010
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Mua sắm trang thiết bị y tế chuyên môn của Bệnh viện Ung Bướu'
Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung Bướu
(Được phê duyệt tại văn bản số 88/QĐ-SKHĐT ngày 21/06/2010 của Sở KH&ĐT TP HCM)
Tổng mức đầu tư: 20.069.000.000 VND.
Số gói thầu: A; Tên gói thầu: Dịch vụ tư vấn.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị; Giá gói thầu (VND): 103.087.257; Nguồn vốn: Xổ số kiến thiết; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 4 tháng.
Số gói thầu: B; Tên gói thầu: Mua sắm hàng hóa.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Thiết bị số 2; Giá gói thầu (VND): 5.292.000.000; Nguồn vốn: Xổ số kiến thiết; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 4 tháng.
Tổng giá các gói thầu: 5.395.087.257 VND.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 6)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Kho dự trữ Bến Cát, tỉnh Bình Dương'
Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực TP HCM
(Được phê duyệt tại văn bản số 1476/QĐ-BTC ngày 28/06/2010 của Bộ Tài chính)
Tổng mức đầu tư: 149.033.302.000 VND.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xây lắp số 1; Giá gói thầu (VND): 19.852.592.000; Nguồn vốn: ĐTXD cơ bản tập trung của NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 6, 7/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 300 ngày.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Xây lắp số 2; Giá gói thầu (VND): 43.635.065.000; Nguồn vốn: ĐTXD cơ bản tập trung của NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 6, 7/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 300 ngày.
Tổng giá các gói thầu: 63.487.657.000 VND.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 7)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Mua sắm hóa chất, vật tư cho hoạt động kiểm nghiệm'
Chủ đầu tư: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm TP Cần Thơ
(Được phê duyệt tại văn bản số 25/QĐ-TTKN ngày 28/06/2010 của Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm TP Cần Thơ)
Tổng mức đầu tư: 136.062.250 VND.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư cho hoạt động kiểm nghiệm; Giá gói thầu (VND): 136.062.250; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 7/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 1 năm.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 7)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Nhà máy sản xuất Alumin Nhân Cơ'
Chủ đầu tư: Cty CP Alumin Nhân Cơ
(Được phê duyệt tại văn bản số 09/2010/QĐ-HĐQT ngày 10/06/2010 của Cty CP Alumin Nhân Cơ)
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói 23: Thực hiện gói thầu EPC Nhà máy tuyển quặng Bauxit và tuyến băng tải; Giá gói thầu (VND): 728.905.000.000; Nguồn vốn: Vốn của chủ đầu tư; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Năm 2010 - 2011.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 7)
06/07/2010
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Xây dựng mới kho Dầu Tây Nam Đá Mài - Cty Vật tư vận tải và xếp dỡ - TKV'
Chủ đầu tư: Cty Vật tư vận tải và xếp dỡ - TKV
(Được phê duyệt tại văn bản số 1140/QĐ-QLĐT ngày 16/06/2010 của Cty Vật tư vận tải và xếp dỡ - TKV)
Tổng mức đầu tư: 3.463.000.000 VND.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Thi công kho dầu Tây Nam Đá Mài; Giá gói thầu (VND): 1.561.836.254; Nguồn vốn: Vay và các nguồn vốn huy động hợp pháp của Cty; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: Năm 2010.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Mua sắm 3 cột bơm (kép) 80lít/phút, 1 cột bơm (đơn) 160lít/phút; Giá gói thầu (VND): 638.000.000; Nguồn vốn: Vay và các nguồn vốn huy động hợp pháp của Cty; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Năm 2010.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Mua sắm bể stec chứa xăng dầu dung tích 50m3; Giá gói thầu (VND): 765.600.000; Nguồn vốn: Vay và các nguồn vốn huy động hợp pháp của Cty; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Năm 2010.
Tổng giá các gói thầu: 2.965.436.254 VND.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 7)
Kế hoạch đấu thầu dự án 'Đầu tư xây dựng Công trình kè chống sạt lở suối Nậm Kim, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái'
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD công trình thủy lợi Yên Bái
(Được phê duyệt tại văn bản số 932/QĐ-UBND ngày 18/06/2010 của UBND tỉnh Yên Bái)
Tổng mức đầu tư: 60.816.000.000 VND.
Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xây dựng kè chống sạt lở bờ suối Nậm Kim, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (hạng mục: Kè bờ phải đoạn từ K0 đến C13+19,72m); Giá gói thầu (VND): 6.381.088.000; Nguồn vốn: NSNN, TPCP và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II, III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 8 tháng.
Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Xây dựng kè chống sạt lở bờ suối Nậm Kim, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (hạng mục: Kè bờ phải đoạn từ C13+19,72m đến C31+18,39m); Giá gói thầu (VND): 6.383.290.000; Nguồn vốn: NSNN, TPCP và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II, III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 8 tháng.
Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Xây dựng kè chống sạt lở bờ suối Nậm Kim, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (hạng mục: Kè bờ phải đoạn từ C31+18,39m đến KC); Giá gói thầu (VND): 13.780.200.000; Nguồn vốn: NSNN, TPCP và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II, III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.
Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát công trình xây dựng kè chống sạt lở bờ suối Nậm Kim, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (hạng mục: Kè bờ phải đoạn từ K0 đến KC); Giá gói thầu (VND): 273.409.153; Nguồn vốn: NSNN, TPCP và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Tự thực hiện; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tự thực hiện; Hình thức hợp đồng: Tự thực hiện; Thời gian thực hiện hợp đồng: Tự thực hiện.
Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình kè chống sạt lở bờ suối Nậm Kim, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (hạng mục: Kè bờ phải đoạn từ K0 đến KC); Giá gói thầu (VND): 463.786.867; Nguồn vốn: NSNN, TPCP và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II, III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo quy định hiện hành.
Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Tư vấn kiểm toán nhà nước; Giá gói thầu (VND): 141.045.331; Nguồn vốn: NSNN, TPCP và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2011; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo quy định hiện hành.
Tổng giá các gói thầu: 27.422.819.351 VND.
(Báo Đấu thầu số 132 - 05/07/2010 trang 7)
06/07/2010 TriTueAChau Pty Ltd (Cty TNHH) Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Bán cổ phần
Bán đấu giá cổ phần lần đầu
Cty Du lịch Á Đông
Thông báo bán đấu giá cổ phần lần đầu của Cty Du lịch Á Đông. Trụ sở Cty: Số 63B - 65 Nguyễn Văn Trỗi, phường 12, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Tel: 063 382 2700/382 2724/352 0418. Fax: 063 382 2988. Vốn điều lệ: 20.000.000.000 đồng. Số lượng cổ phần bán đấu giá: 224.600 cổ phần.
Mệnh giá: 10.000 đồng/cổ phần.
Giá khởi điểm: 15.000 đồng/cổ phần. Tổ chức bán đấu giá: Cty cổ phần Chứng khoán Cao Su, số 41-43 Trần Cao Vân, phường 3, quận 3, TP Hồ Chí Minh. Tel: 083 914 7347. Fax: 083 914 7346.
Thời gian đăng ký, nộp tiền cọc:
+ Từ 8:30 ngày 05/07/2010 đến 16:00 ngày 21/07/2010 (trong giờ hành chính) tại Cty cổ phần Chứng khoán Cao Su
+ Từ 8:30 ngày 05/07/2010 đến 16:00 ngày 20/07/2010 (trong giờ hành chính) tại Cty Du lịch Á Đông
Thời gian tổ chức đấu giá: 9:00 ngày 23/07/2010 tại Cty Du lịch Á Đông.
(Báo Lao động số 151 - 02/07/2010)