sua may han

dai ly may han robot

may nen khi truc vit

TOJI GROUP -TẬP ĐOÀN TOJI

Giỏ hàng của bạn

Giỏ của bạn chưa có hàng.

TOJI GROUP TẬP ĐOÀN TOJI Tin tức Bản tin đấu thầu Kế hoạch đấu thầu các dự án tháng 1 - 2010

Kế hoạch đấu thầu các dự án tháng 1 - 2010

In

Kế hoạch đấu thầu dự án “Xây dựng, nâng cấp Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Khánh Hòa”

01/01/2010 Đấu thầu trang 18

(Được phê duyệt tại văn bản số 2942/QĐ-UBND ngày 16/11/2009 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

Chủ đầu tư: Sở y tế tỉnh Khánh Hòa

Tổng mức đầu tư: 37.360.193.829 VND

 

A. Kế hoạch đấu thầu giai đoạn thiết kế BVTC và lập dự toán (giai đoạn 1):

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu tư vấn 1: Tư vấn thiết kế kỹ thuật và lập dự toán các hạng mục công trình xây mới; Giá gói thầu (VND): 403.107.067; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 100 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói thầu tư vấn 2: Tư vấn thiết kế kỹ thuật và lập dự toán các hạng mục công trình sửa chữa; Giá gói thầu (VND): 87.648.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Gói thầu tư vấn 3: Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật và dự toán gói thầu tư vấn 1 và 2; Giá gói thầu (VND): 60.577.463; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II-III/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

B. Kế hoạch đấu thầu (giai đoạn 2):

I. Các gói thầu tư vấn:

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu tư vấn 1: Lập và đánh giá HSMT xây lắp 1,2,3,4,5; Giá gói thầu (VND): 48.418.546; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian của từng gói thầu.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói thầu tư vấn 2: Tư vấn giám sát thi công công trình xây lắp 1,2,3,4,5; Giá gói thầu (VND): 386.686.141; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian của từng gói thầu.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Gói thầu tư vấn 3: Tư vấn lựa chọn nhà thầu cung cấp trang thiết bị y tế 1,2, văn phòng; Giá gói thầu (VND): 22.714.320; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Gói thầu tư vấn 4: Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị y tế 1,2, văn phòng; Giá gói thầu (VND): 62.114.644; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian của từng gói thầu.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Gói thầu tư vấn 5: Kiểm định và chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình; Giá gói thầu (VND): 118.500.592; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian của từng gói thầu.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Gói thầu tư vấn 6: Bảo hiểm xây lắp & trang thiết bị; Giá gói thầu (VND): 61.831.771; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

II. Các gói thầu thiết bị:

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Trang thiết bị y tế 1; Giá gói thầu (VND): 3.794.700.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Trang thiết bị y tế 2; Giá gói thầu (VND): 4.565.900.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Trang thiết bị văn phòng; Giá gói thầu (VND): 842.933.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

III. Phần xây lắp:

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Khu khám bệnh, khoa lao ngoài phổi và bệnh phổi, phòng đào tạo huấn luyện & thư viện, kho thuốc; Giá gói thầu (VND): 7.133.170.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009 Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 170 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp số 2: Khoa điều trị nội trú lao, khoa dinh dưỡng, khu giặt phơi, khu HIV/AIDS & lao kháng thuốc, nhà đại thể; Giá gói thầu (VND): 6.214.938.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 150 ngày.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp số 3: Sửa chữa khu hành chính & dược, sửa chữa khu xét nghiệm, sửa chữa khoa hồi sức cấp cứu & điều trị; Giá gói thầu (VND): 3.469.400.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I-II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp số 4: Xây dựng các hạng mục hạ tầng (xây mới nhà cầu nối, cây xanh, đường nội bộ & sân bê tống, san nền & thoát nước mưa, điện nước ngoài nhà, hệ thống chữa cháy, hệ thống chống sét, cổng tường rào); Giá gói thầu (VND): 3.144.226.826; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp số 5: Trạm xử lý nước thải; Giá gói thầu (VND): 651.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Tổng giá các gói thầu: 31.067.866.370 VND

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Ký túc xá Trường Đại học Giao thông Vận tải – Cơ sở II”

05/01/2010 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 258/QĐ-SXD-QLKTXD ngày 16/12/2009 của Sở Xây dựng TP HCM)

Chủ đầu tư: Trường Đại học Giao thông Vận tải

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Tư vấn lập HSYC và đánh giá HSĐX gói thầu tư vấn QLDA; Giá gói thầu (VND): 24.136.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Từ khi ký HĐ đến khi có QĐ phê duyệt KQ Chỉ định thầu.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn lập HSYC và đánh giá HSĐX gói thầu tư vấn Thiết kế BVTC và TDT; Giá gói thầu (VND): 24.136.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Từ khi ký HĐ đến khi có QĐ phê duyệt KQ Chỉ định thầu.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Tư vấn lập HSYC và đánh giá HSĐX gói thầu tư vấn giám sát; Giá gói thầu (VND): 24.136.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Từ khi ký HĐ đến khi có QĐ phê duyệt KQ Chỉ định thầu.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Tư vấn lập HSYC và đánh giá HSĐX gói thầu tư vấn thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị; Giá gói thầu (VND): 84.194.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Từ khi ký HĐ đến khi có QĐ phê duyệt KQ Chỉ định thầu.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Tư vấn QLDA; Giá gói thầu (VND): 502.447.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Từ khi ký HĐ đến khi có QĐ phê duyệt quyết toán công trình.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Tư vấn Thiết kế BVTC và TDT; Giá gói thầu (VND): 845.235.251; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Tư vấn thẩm tra Thiết kế BVTC; Giá gói thầu (VND): 49.454.935; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Tư vấn thẩm tra TDT; Giá gói thầu (VND): 48.230.876; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Tư vấn Giám sát thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị; Giá gói thầu (VND): 672.960.265; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 16 tháng.

Số gói thầu: 10; Tên gói thầu: Tư vấn Kiểm tra chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình; Giá gói thầu (VND): 128.438.361; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: Từ khi khởi công đến khi nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.

Số gói thầu: 11; Tên gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị; Giá gói thầu (VND): 33.898.753.240; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo hình thức kết hợp; Thời gian thực hiện hợp đồng: 16 tháng.

Số gói thầu: 12; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 80.679.033; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Trong suốt thời gian thi công và bảo hành công trình.

Số gói thầu: 13; Tên gói thầu: Tư vấn kiểm toán; Giá gói thầu (VND): 120.348.586; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2011; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 04 tháng.

Số gói thầu: 14; Tên gói thầu: Thử tải tĩnh cọc; Giá gói thầu (VND): 181.502.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Tổng giá các gói thầu: 36.684.651.547 VND

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Trường tiểu học Trần Quang Cơ – giai đoạn 2”

05/01/2010 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 537/QĐ-UBND ngày 14/12/2009 của UBND TP HCM)

Chủ đầu tư: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Bảo Tường

Tổng mức đầu tư: 12.762.790.717 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Tư vấn khảo sát địa hình, địa chất; Giá gói thầu (VND): 76.800.397; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Chi phí tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giá gói thầu (VND): 224.533.259; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Chi phí tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và TDT; Giá gói thầu (VND): 31.970.498; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Tư vấn lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị; Giá gói thầu (VND): 34.950.031; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 01 tháng.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị; Giá gói thầu (VND): 254.581.416; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Tư vấn kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng; Giá gói thầu (VND): 89.103.495; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 13 tháng.

Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 26.353.669; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 13 tháng.

Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Tư vấn kiểm toán; Giá gói thầu (VND): 43.956.000; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2011; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 01 tháng.

Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Xây lắp và thiết bị; Giá gói thầu (VND): 10.541.467.547; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Xây lắp: Theo đơn giá; Thiết bị: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.

Tổng giá các gói thầu: 11.323.716.312 VND

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Trường THCS phường 13 quận Gò Vấp (xây Trường đạt chuẩn quốc gia)”

05/01/2010 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt điều chỉnh tại văn bản số 4705/QĐ-UBND ngày 17/12/2009 của UBND quận Gò Vấp TP HCM)

Chủ đầu tư: Ban QL ĐTXD công trình quận Gò Vấp

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xây lắp; Giá gói thầu (VND): 48.079.202.431; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009-I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 22 tháng.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị; Giá gói thầu (VND): 5.143.391.000; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 05 tháng.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Thử tĩnh cọc; Giá gói thầu (VND): 107.611.000; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 1,5 tháng.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Lập HSMT, đánh giá HSDT tư vấn giám sát thi công xây dựng; Giá gói thầu (VND): 29.948.000; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Giá gói thầu (VND): 1.001.008.995; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009-I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 22 tháng.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị; Giá gói thầu (VND): 34.717.889; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 05 tháng.

Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Lập HSMT, đánh giá HSDT thi công xây dựng; Giá gói thầu (VND): 83.197.924; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Lập HSMT, đánh giá HSDT cung cấp, lắp đặt thiết bị; Giá gói thầu (VND): 14.761.532; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực công trình xây dựng; Giá gói thầu (VND): 174.481.000; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 23 tháng.

Số gói thầu: 10; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 101.884.523; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 22 tháng.

Số gói thầu: 11; Tên gói thầu: Kiểm toán công trình; Giá gói thầu (VND): 165.399.566; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2011; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 04 tháng.

Tổng giá các gói thầu: 54.935.603.860 VND

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Đường cầu Hà Riềng – Khu tái định cư, huyện Tây Trà”

06/01/2010 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 2201/QĐ-UBND ngày 16/12/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Chủ đầu tư: Ban QL các dự án ĐTXD huyện Tây Trà

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng dự án; Giá gói thầu (VND): 8.190.000.000; Nguồn vốn: Chương trình 30a; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-01/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Xây dựng QL3 mới Hà Nội – Thái Nguyên giai đoạn 1”

06/01/2010 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt điều chỉnh tại văn bản số 3815/QĐ-BGTVT ngày 23/12/2009 của Bộ GTVT)

Chủ đầu tư: Ban QLDA 2

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu PK8: Bảo hiểm công trình gói thầu PK2 – Xây dựng đoạn Sóc Sơn – Thái Nguyên; Giá gói thầu (VND): 6.694.710.000; Nguồn vốn: Vốn đối ứng từ Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009-I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo tiến độ xây dựng và bảo hàng CT.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Xây dựng cầu Rạch Chiếc trên đường Vành đai phía Đông”

06/01/2010 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt điều chỉnh tại văn bản số 3866/QĐ-SGTCC ngày 03/12/2009 của Sở GTVT TP HCM)

Chủ đầu tư: Khu Quản lý giao thông đô thị số 2

Tổng mức đầu tư: 473.270.285.678 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói 1: Tư vấn tổ chức đấu thầu chọn nhà thầu tư vấn khảo sát, lập BVTC; Giá gói thầu (VND): 54.482.697; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: Quý IV/2009-I/2010.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói 2: Tư vấn khảo sát, lập BVTC; Giá gói thầu (VND): 9.293.626.000; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009-I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá và Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Quý I-II/2010.

Tổng giá các gói thầu: 9.348.108.697 VND

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Đường Nghĩa Kỳ - Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa”

06/01/2010 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 2305/QĐ-UBND ngày 28/12/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Chủ đầu tư: UBND huyện Tư Nghĩa

Tổng mức đầu tư: 31.667.000.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng đường Nghĩa Kỳ - Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, lý trình Km3+0.00-Km9+121.80; Giá gói thầu (VND): 25.164.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh, huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn – Ga Hà Nội”

06/01/2010 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 6793/QĐ-UBND ngày 28/12/2009 của UBND TP Hà Nội)

Chủ đầu tư: Ban QLDA đường sắt đô thị Hà Nội (HRB)

Tổng mức đầu tư: 783.000.000 EUR

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp số 4: Công trình hạ tầng kỹ thuật của Đề pô; Giá gói thầu: 15.195.000 EUR (tương đương 357.310.000.000 VND); Nguồn vốn: AFD; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi quốc tế có sơ tuyển; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I-III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Di dời và đầu tư công nghệ mới Công ty Đúc số 1”

06/01/2010 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 243/MĐL-NN/QĐ-KTĐT ngày 29/12/2009 của TCT Máy động lực và Máy nông nghiệp)

Chủ đầu tư: Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp

Tổng mức đầu tư: 165.804.093.861 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu 19: Thiết bị làm sạch, nhiệt luyện vật đúc, thiết bị làm mẫu; Giá gói thầu (VND): 4.517.550.440; Nguồn vốn: Vốn tự có của TCT Máy động lực và Máy nông nghiệp; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 75 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói thầu 24: Phương tiện vận tải và cân ô tô; Giá gói thầu (VND): 1.770.968.155; Nguồn vốn: Vốn tự có của TCT Máy động lực và Máy nông nghiệp; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 1/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Tổng giá các gói thầu: 9.348.108.697 VND

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Đường liên xã Xuy Xá – Phùng Xá, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội”

06/01/2010 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 3434/QĐ-UBND ngày 30/12/2009 của UBND huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội)

Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng các CTGT, công nghiệp, trụ sở làm việc và hạ tầng kỹ thuật huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội

Tổng mức đầu tư: 14.754.378.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Khảo sát lập báo cáo KTKT – dự toán; Giá gói thầu (VND): 308.249.570; Nguồn vốn: Ngân sách TP Hà Nội hỗ trợ có mục tiêu; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Thẩm tra TK BVTC – Dự toán; Giá gói thầu (VND): 31.464.629; Nguồn vốn: Ngân sách TP Hà Nội hỗ trợ có mục tiêu; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 10 ngày.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Gói 1: Tư vấn đấu thầu; Giá gói thầu (VND): 30.200.196; Nguồn vốn: Ngân sách TP Hà Nội hỗ trợ có mục tiêu; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 20 ngày.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Gói 2: Chi phí giám sát thi công gói thầu số 4; Giá gói thầu (VND): 298.853.698; Nguồn vốn: Ngân sách TP Hà Nội hỗ trợ có mục tiêu; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian gói thầu số 4.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Gói 3: Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 48.221.654; Nguồn vốn: Ngân sách TP Hà Nội hỗ trợ có mục tiêu; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian gói thầu số 4.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Gói 4: Toàn bộ chi phí xây dựng và dự phòng; Giá gói thầu (VND): 12.296.521.670; Nguồn vốn: Ngân sách TP Hà Nội hỗ trợ có mục tiêu; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 180 ngày.

Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Đảm bảo giao thông; Giá gói thầu (VND): 120.554.134; Nguồn vốn: Ngân sách TP Hà Nội hỗ trợ có mục tiêu; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian gói thầu số 4.

Tổng giá các gói thầu: 13.134.365.551 VND

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Cải tạo và nâng cấp Xí nghiệp Chế biến lương thực 1”

06/01/2010 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 631/QĐ-TCT/KT-XDCB ngày 23/12/2009 của TCT Lương thực miền Nam)

Chủ đầu tư: Công ty Lương thực Đồng Tháp

Tổng mức đầu tư: 33.290.760.763 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói số 3: Thùng chứa thành phẩm, hệ thống băng tải và thiết bị phụ trợ máy tách màu; Giá gói thầu (VND): 2.631.470.131; Nguồn vốn: Vay Ngân hàng; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-01/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Xây dựng Cảng Đình Vũ – giai đoạn 1”

06/01/2010 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 263/2009/QĐ-HĐQT ngày 11/11/2009 của Công ty CP ĐT&PT cảng Đình Vũ)

Chủ đầu tư: Công ty CP ĐT&PT cảng Đình Vũ

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Đầu tư 02 cần trục giàn QC (cần trục giàn cầu tàu); Giá gói thầu (VND): 11.880.000 USD (CIF Hải Phòng); Nguồn vốn: Vốn vay thương mại và vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi quốc tế; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Hệ thống cấp nước sạch D<=80 khối Bắc Lãm 8, phường Phú Lương, quận Hà Đông”

06/01/2010 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 6892/QĐ-UBND ngày 03/11/2009 của UBND quận Hà Đông)

Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD quận Hà Đông

Tổng mức đầu tư: 2.056.847.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Hệ thống cấp nước sạch D<=80 khối Bắc Lãm 8, phường Phú Lương, quận Hà Đông; Giá gói thầu (VND): 1.622.908.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận Hà Đông; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 01-02/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 70 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công gói thầu số 1; Giá gói thầu (VND): 28.689.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận Hà Đông; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 01/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian thi công gói thầu số 1.

Tổng giá các gói thầu: 1.651.597.000 VND

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Hệ thống cấp nước sạch D<=80 khối Nhân Trạch, phường Phú Lương, quận Hà Đông”

06/01/2010 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 6893/QĐ-UBND ngày 03/11/2009 của UBND quận Hà Đông)

Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD quận Hà Đông

Tổng mức đầu tư: 3.313.903.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Hệ thống cấp nước sạch D<=80 khối Nhân Trạch, phường Phú Lương, quận Hà Đông; Giá gói thầu (VND): 2.633.385.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận Hà Đông; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 01-02/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 70 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công gói thầu số 1; Giá gói thầu (VND): 46.552.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận Hà Đông; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 01/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian thi công gói thầu số 1.

Tổng giá các gói thầu: 2.679.937.000 VND

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Hệ thống cấp nước sạch D<=80 khối Bắc Lãm 9, phường Phú Lương, quận Hà Đông”

06/01/2010 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 6891/QĐ-UBND ngày 03/11/2009 của UBND quận Hà Đông)

Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD quận Hà Đông

Tổng mức đầu tư: 3.479.046.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Hệ thống cấp nước sạch D<=80 khối Bắc Lãm 9, phường Phú Lương, quận Hà Đông; Giá gói thầu (VND): 2.779.046.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận Hà Đông; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 01-02/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 70 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công gói thầu số 1; Giá gói thầu (VND): 49.127.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận Hà Đông; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 01/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian thi công gói thầu số 1.

Tổng giá các gói thầu: 2.828.173.000 VND

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Hệ thống cấp nước sạch D<=80 khối Động Lãm, phường Phú Lương, quận Hà Đông”

06/01/2010 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 6888/QĐ-UBND ngày 03/11/2009 của UBND quận Hà Đông)

Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD quận Hà Đông

Tổng mức đầu tư: 2.026.229.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Hệ thống cấp nước sạch D<=80 khối Động Lãm, phường Phú Lương, quận Hà Đông; Giá gói thầu (VND): 1.624.125.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận Hà Đông; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 01-02/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 70 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công gói thầu số 1; Giá gói thầu (VND): 28.711.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận Hà Đông; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 01/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian thi công gói thầu số 1.

Tổng giá các gói thầu: 1.652.836.000 VND

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Hệ thống cấp nước sạch D<=80 khối Thượng Mão, phường Phú Lương, quận Hà Đông”

06/01/2010 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 6890/QĐ-UBND ngày 03/11/2009 của UBND quận Hà Đông)

Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD quận Hà Đông

Tổng mức đầu tư: 2.014.058.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Hệ thống cấp nước sạch D<=80 khối Thượng Mão, phường Phú Lương, quận Hà Đông; Giá gói thầu (VND): 1.584.307.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận Hà Đông; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 01-02/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 70 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công gói thầu số 1; Giá gói thầu (VND): 28.007.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận Hà Đông; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 01/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian thi công gói thầu số 1.

Tổng giá các gói thầu: 1.612.314.000 VND

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Hệ thống cấp nước sạch D<=80 khối Trinh Lương, phường Phú Lương, quận Hà Đông”

06/01/2010 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 6889/QĐ-UBND ngày 03/11/2009 của UBND quận Hà Đông)

Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD quận Hà Đông

Tổng mức đầu tư: 3.866.081.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Hệ thống cấp nước sạch D<=80 khối Trinh Lương, phường Phú Lương, quận Hà Đông; Giá gói thầu (VND): 3.091.078.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận Hà Đông; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 01-02/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 70 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công gói thầu số 1; Giá gói thầu (VND): 54.643.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận Hà Đông; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 01/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian thi công gói thầu số 1.

Tổng giá các gói thầu: 3.145.721.000 VND

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Hệ thống cấp nước sạch D<=80 khối Văn Hội, phường Phú Lương, quận Hà Đông”

06/01/2010 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 6889/QĐ-UBND ngày 03/11/2009 của UBND quận Hà Đông)

Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD quận Hà Đông

Tổng mức đầu tư: 3.919.045.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Hệ thống cấp nước sạch D<=80 khối Văn Hội, phường Phú Lương, quận Hà Đông; Giá gói thầu (VND): 3.119.280.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận Hà Đông; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 01-02/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 70 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công gói thầu số 1; Giá gói thầu (VND): 55.142.000; Nguồn vốn: Ngân sách quận Hà Đông; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 01/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian thi công gói thầu số 1.

Tổng giá các gói thầu: 3.174.422.000 VND

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Cải tạo, nâng cấp QL3B đoạn Xuất Hóa – Cửa khẩu Pò Mã (đoạn tuyến thuộc địa phận tỉnh Bắc Kạn)”

06/01/2010 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 3866/QĐ-BGTVT ngày 25/11/2009 của Bộ GTVT)

Chủ đầu tư: Ban QLDA giao thông Bắc Kạn

I. Các gói thầu XL tuyến chính QL3B

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu số 15: Xây dựng đoạn tuyến Km1+500-Km5 (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 104.730.570.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 36 tháng.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói thầu số 16: Xây dựng đoạn tuyến Km5-Km7 (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 90.114.920.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 32 tháng.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Gói thầu số 17: Xây dựng đoạn tuyến Km7-Km10 (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 76.957.220.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 28 tháng.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Gói thầu số 18: Xây dựng đoạn tuyến Km10-Km12 (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 84.478.010.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 tháng.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Gói thầu số 19: Xây dựng đoạn tuyến Km12-Km14 (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 86.093.820.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 32 tháng.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Gói thầu số 20: Xây dựng đoạn tuyến Km14-Km18 (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 115.855.140.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 36 tháng.

Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Gói thầu số 21: Xây dựng đoạn tuyến Km18-Km28 (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 84.358.900.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 tháng.

Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Gói thầu số 22: Xây dựng đoạn tuyến Km28-Km33 (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 88.177.480.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 32 tháng.

Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Gói thầu số 23: Xây dựng đoạn tuyến Km33-Km40 (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 84.731.460.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 tháng.

Số gói thầu: 10; Tên gói thầu: Gói thầu số 24: Xây dựng đoạn tuyến Km40-Km52+100 (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 122.230.510.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 36 tháng.

Số gói thầu: 11; Tên gói thầu: Gói thầu số 25: Xây dựng đoạn tuyến Km52+100-Km55, điện chiếu sáng và cây xanh (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 134.250.980.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 36 tháng.

Số gói thầu: 12; Tên gói thầu: Gói thầu số 26: Xây dựng đoạn tuyến Km55-Km57, điện chiếu sáng và cây xanh (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 84.731.470.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 tháng.

Số gói thầu: 13; Tên gói thầu: Gói thầu số 27: Xây dựng đoạn tuyến Km57-Km59, điện chiếu sáng và cây xanh (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 93.759.580.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 34 tháng.

Số gói thầu: 14; Tên gói thầu: Gói thầu số 28: Xây dựng đoạn tuyến Km59-Km66 (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 108.146.380.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 36 tháng.

Số gói thầu: 15; Tên gói thầu: Gói thầu số 29: Xây dựng đoạn tuyến Km66-Km6-355,67m trùng với Km66+600 (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 110.084.080.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 36 tháng.

Số gói thầu: 16; Tên gói thầu: Gói thầu số 30: Xây dựng cầu Thác Giềng, cầu Côn Minh và cầu Quang Phong (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 56.043.960.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 36 tháng.

Số gói thầu: 17; Tên gói thầu: Gói thầu số 31: Xây dựng cầu Hát Deng, cầu Cư Lễ và cầu Tà Pải (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 65.382.890.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 36 tháng.

Số gói thầu: 18; Tên gói thầu: Gói thầu số 32: Lắp đặt hộ lan mềm và sơn kẻ đường (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 73.129.080.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2011; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng.

II. Các gói thầu XL tuyến đảm bảo giao thông đoạn Chợ Mới – Hảo Nghĩa

Số gói thầu: 19; Tên gói thầu: Gói thầu số 33: Cải tạo nền, mặt đường đoạn Km0-Km15 tuyến ĐBGT (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 19.430.700.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.

Số gói thầu: 20; Tên gói thầu: Gói thầu số 34: Cải tạo nền, mặt đường đoạn Km15-Km32 tuyến ĐBGT (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 21.968.940.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.

Số gói thầu: 21; Tên gói thầu: Gói thầu số 35: Xây dựng cầu Như Cố (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 14.274.290.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng.

Số gói thầu: 22; Tên gói thầu: Gói thầu số 36: Xây dựng cầu Yên Cư (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 17.836.430.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng.

Số gói thầu: 23; Tên gói thầu: Gói thầu số 37: Xây dựng các cầu: Nà Pi, Khuổi Lý và Nà Dăm (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 22.989.180.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng.

Số gói thầu: 24; Tên gói thầu: Gói thầu số 38: Xây dựng các cầu: Xạ Mong, Pác A, Xuân Dương 2 và Khuổi A (bao gồm TK BVTC); Giá gói thầu (VND): 17.836.430.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng.

Số gói thầu: 25; Tên gói thầu: Gói thầu số 39: Tư vấn giám sát thi công tuyến đảm bảo giao thông Chợ Mới – Hảo Nghĩa; Giá gói thầu (VND): 1.970.710.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Tự thực hiện.

Tổng giá các gói thầu: 1.779.563.130.000 VND