sua may han

dai ly may han robot

may nen khi truc vit

TOJI GROUP -TẬP ĐOÀN TOJI

Giỏ hàng của bạn

Giỏ của bạn chưa có hàng.

TOJI GROUP TẬP ĐOÀN TOJI Tin tức Bản tin đấu thầu Kế hoạch đấu thầu dự án 12 2009

Kế hoạch đấu thầu dự án 12 2009

In

Kế hoạch đấu thầu dự án “Hỗ trợ kỹ thuật mua sắm trang thiết bị đào tạo nghề  kỹ thuật may và máy tính”

28/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 5024/QĐ-UBND ngày 05/11/2009 của UBND TP Hồ Chí Minh)

Chủ đầu tư: Trung tâm dạy nghề quận 9

Tổng mức đầu tư: 777.500.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Mua sắm máy tính; Giá gói thầu (VND): 395.000.000; Nguồn vốn: UNHCR; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 01 tháng.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Mua sắm máy may; Giá gói thầu (VND): 382.500.000; Nguồn vốn: UNHCR và vốn ngân sách quận; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 01 tháng.

Tổng giá các gói thầu: 777.500.000 VND

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Mua hóa chất và vật tư tiêu hao phục vụ đề tài hợp tác nghiên cứu đặc điểm lưu hành và sự biến đổi gen của virut Cúm gia cầm (H5N1) ở khu vực phía Bắc Việt Nam”

28/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 4415/QĐ-BYT ngày 12/11/2009 của Bộ Y tế)

Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Thái Bình

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: HC 09-YTB: Mua hóa chất xét nghiệm gen; Giá gói thầu (VND): 202.000.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Mua sắm tủ hút khí độc và tủ lưu mẫu thuộc kế hoạch sử dụng quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2009”

28/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 557/QĐ-QTKTMT ngày 15/09/2009 của Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trường Đồng Nai)

Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trường Đồng Nai

Tổng mức đầu tư: 200.290.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Tủ hút khí độc và tủ lưu mẫu: Lô A: Tủ hút khí độc; Lô B: Tủ lưu mẫu; Giá gói thầu (VND): 189.000.000; Nguồn vốn: Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III-IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 08 tuần.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Thu gom, vận chuyển, xử lý tiêu hủy thuốc bảo vệ thực vật tồn đọng Công ty mua, bán nợ và tài sản tồn đọng của doanh nghiệp tiếp nhận từ Công ty CP Bảo vệ thực vật 1 Trung ương”

28/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 38/QĐ-HĐQT ngày 08/10/2009 của Công ty mua, bán nợ và tài sản tồn đọng của doanh nghiệp)

Chủ đầu tư: Công ty mua, bán nợ và tài sản tồn đọng của doanh nghiệp

Tổng mức đầu tư: 4.004.000.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Thu gom, vận chuyển, xử lý tiêu hủy thuốc bảo vệ thực vật tồn đọng Công ty mua, bán nợ và tài sản tồn đọng của doanh nghiệp tiếp nhận từ Công ty CP Bảo vệ thực vật 1 Trung ương; Giá gói thầu (VND): 4.004.000.000; Nguồn vốn: Trích từ số tiền thu hồi nợ và tài sản loại trừ không tính vào giá trị doanh nghiệp; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu hạn chế trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Xây dựng cải tạo mở rộng Trường THCS Nguyễn Văn Xơ”

28/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 45283/QĐ-UBND ngày 17/11/2009 của UBND huyện Củ Chi TP Hồ Chí Minh)

Chủ đầu tư: Ban QL ĐTXD công trình huyện Củ Chi

Tổng mức đầu tư: 49.834.000.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Thiết bị; Giá gói thầu (VND): 4.204.226.000; Nguồn vốn: Ngân sách tập trung TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Thi công xây lắp nhà Hội trường – Trường Cán bộ QL GD&ĐT Phú Thọ”

28/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 3516/QĐ-UBND ngày 23/10/2009 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Chủ đầu tư: Trường Cán bộ QL GD&ĐT Phú Thọ

Tổng mức đầu tư: 2.537.720.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Thi công xây lắp nhà Hội trường; Giá gói thầu (VND): 1.635.828.000; Nguồn vốn: Vốn CTMT – vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 150 ngày.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư Hòn Đỏ, TP Nha Trang”

28/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 2062/QĐ-UBND ngày 28/08/2009 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất

Tổng mức đầu tư: 1.303.497.125 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói số 9: Xây lắp cấp điện; Giá gói thầu (VND): 1.303.497.125; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Đề án kiên cố hóa trường, lớp học năm 2008, giai đoạn 2008-2012”

28/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 1806/QĐ-UBND ngày 16/11/2009 của UBND huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La)

Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Mua sắm trang thiết bị giáo dục các trường, lớp học và nhà ở công vụ giáo viên thuộc đề án kiên cố hóa trường, lớp học năm 2008 xã Chiềng Tương; Giá gói thầu (VND): 512.920.000; Nguồn vốn: Vốn TPCP và vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Mua sắm trang thiết bị giáo dục các trường, lớp học và nhà ở công vụ giáo viên thuộc đề án kiên cố hóa trường, lớp học năm 2008 xã Chiềng On; Giá gói thầu (VND): 585.180.000; Nguồn vốn: Vốn TPCP và vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Tổng giá các gói thầu: 1.098.100.000 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Trụ sở làm việc Công ty môi trường đô thị TP Vinh”

28/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 6365/QĐ-UBND-CN ngày 01/12/2009 của UBND tỉnh Nghệ An)

Chủ đầu tư: Công ty môi trường đô thị TP Vinh

Tổng mức đầu tư: 11.317.000.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói số 1; Giá gói thầu (VND): 1.317.000.000; Nguồn vốn: Đấu giá trụ sở cũ của doanh nghiệp, Ngân sách TP Vinh hỗ trợ huy động các nguồn vốn hợp pháp khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu hạn chế trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Công trình Trường mầm non I khu tái định cư Nậm Cản thị xã Mường Lay”

28/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 1927/QĐ-UBND ngày 28/10/2009 của UBND tỉnh Điện Biên)

Chủ đầu tư: Ban QLDA di dân, tái định cư thủy điện Sơn La thị xã Mường Lay

Tổng mức đầu tư: 14.293.000.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xây dựng; Giá gói thầu (VND): 11.299.083.277; Nguồn vốn: Vốn di dân, tái định cư thủy điện Sơn La và nguồn vốn khác theo chỉ tiêu kế hoạch đầu tư hàng năm của UBND tỉnh Điện Biên; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009-I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 10 tháng.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Chương trình mục tiêu quốc gia GD&ĐT năm 2009 của Học viện Hàng không Việt Nam”

28/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 721/QĐ-HCKH ngày 11/12/2009 của Học viện Hàng không Việt Nam)

Chủ đầu tư: Học viện Hàng không Việt Nam

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Mua sắm trang thiết bị thí nghiệm, thực hành theo quy định chương trình đào tạo hệ đại học; Giá gói thầu (VND): 600.000.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 10 ngày.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “ĐTXD mở rộng lần 2 khu xử lý rác Sơn Tây và vùng phụ cận”

28/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 6486/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 của UBND TP Hà Nội)

Chủ đầu tư: Công ty CP môi trường và công trình đô thị Sơn Tây

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp (đường giao thông, thoát nước, tường rào, đảm bảo ATGT) thuộc ĐTXD mở rộng lần 2 khu xử lý rác Sơn Tây và vùng phụ cận; Giá gói thầu (VND): 6.717.456.000; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 180 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Giám sát thi công; Giá gói thầu (VND): 153.388.000; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo tiến độ gói thầu số 1.

Tổng giá các gói thầu: 6.870.844.000 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Mua sắm camera kỹ thuật số chuẩn DVCAM phục vụ chương trình truyền hình an toàn giao thông”

28/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 1406/QĐ-STC ngày 11/11/2009 của Sở Tài chính tỉnh Bình Thuận)

Chủ đầu tư: Đài Phát thanh – Truyền hình Bình Thuận

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Mua sắm camera kỹ thuật số chuẩn DVCAM phục vụ chương trình truyền hình an toàn giao thông; Giá gói thầu (USD): 21.719; Nguồn vốn: Từ nguồn phạt an toàn giao thông phần điều tiết cho Ban ATGT; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Xây dựng mở rộng và sửa chữa nâng cấp Trường Cao Bá Quát”

28/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 1113/QĐ-UBND ngày 10/12/2009 của UBND quận Phú Nhuận)

Chủ đầu tư: Ban QL ĐTXD công trình quận Phú Nhuận

Tổng mức đầu tư: 61.385.674.454 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xây lắp; Giá gói thầu (VND): 42.850.189.262; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009-I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Thiết bị; Giá gói thầu (VND): 2.726.753.040; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Tổng giá các gói thầu: 45.576.942.302 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Xây dựng mở rộng Trường tiểu học Đặng Trần Côn, quận 4”

28/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 1572/QĐ-UBND-TH ngày 07/12/2009 của UBND quận 4, TP HCM)

Chủ đầu tư: Ban QL XDCT quận 4

Tổng mức đầu tư: 61.385.674.454 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Thiết bị; Giá gói thầu (VND): 2.361.255.696; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Trang bị hệ thống phần mềm quản lý văn bản điện tử tại Tổng Công ty Cảng Hàng không miền Nam”

28/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 2683/QĐ-TCTCHKMN ngày 09/12/2009 của Tổng Công ty Cảng Hàng không miền Nam)

Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cảng Hàng không miền Nam

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Trang thiết bị phần cứng; Giá gói thầu (VND): 370.500.000; Nguồn vốn: Quỹ ĐTPT của Tổng Công ty Cảng Hàng không miền Nam; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 02 tháng.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “ĐTXD Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng”

28/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 4568/QĐ-BVHTTDL ngày 10/12/2009 của Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch)

Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng

Tổng mức đầu tư: 245.307.336.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Tư vấn lựa chọn nhà thầu thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật; Giá gói thầu (VND): 25.987.000; Nguồn vốn: Ngân sách; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Thi công xây dựng tường rào, cổng chính, cổng phụ, nhà thường trực; Giá gói thầu (VND): 2.500.193.000; Nguồn vốn: Ngân sách; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà; Giá gói thầu (VND): 24.871.784.000; Nguồn vốn: Ngân sách; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Thi công đường dây 22KV và trạm biến áp 2000KVA; Giá gói thầu (VND): 1.322.406.000; Nguồn vốn: Ngân sách; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình hạ tầng kỹ thuật; Giá gói thầu (VND): 70.506.000; Nguồn vốn: Ngân sách; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo tiến độ thi công xây dựng công trình.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Giám sát thi công xây dựng tường rào, cổng chính, cổng phụ, nhà thường trực, hạ tầng kỹ thuật; Giá gói thầu (VND): 335.990.000; Nguồn vốn: Ngân sách; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo tiến độ thi công xây dựng công trình.

Tổng giá các gói thầu: 29.126.866.000 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Xây dựng, nâng cấp, cải tạo đường GTNT đến các xã miền núi đặc biệt khó khăn tỉnh Bắc Kạn”

29/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 3847/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

Chủ đầu tư: Ban QLDA Xây dựng, nâng cấp, cải tạo đường GTNT đến các xã miền núi đặc biệt khó khăn tỉnh Bắc Kạn

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Đoạn Km1+00m-Km5+00m; Giá gói thầu (VND): 28.942.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách cấp thông qua Chính phủ vay Quỹ Kuwait và vốn đối ứng; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009-I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Đoạn Km5+00m-Km9+00m; Giá gói thầu (VND): 28.013.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách cấp thông qua Chính phủ vay Quỹ Kuwait và vốn đối ứng; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009-I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Đoạn Km9+00m-Km11+00m; Giá gói thầu (VND): 20.976.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách cấp thông qua Chính phủ vay Quỹ Kuwait và vốn đối ứng; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009-I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Đoạn Km11+00m-Km14+239,99m; Km14+437m-Km14+726,56m và cải tạo đường cũ đoạn qua chợ Pù Mắt (Km14+259,99m-Km14+963,89m); Giá gói thầu (VND): 23.180.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách cấp thông qua Chính phủ vay Quỹ Kuwait và vốn đối ứng; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009-I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Đoạn Km14+726,56m-Km14+893,13m; Km15+132,73m-Km15+392,97m và Km16+00m-Km18+00m; Giá gói thầu (VND): 24.250.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách cấp thông qua Chính phủ vay Quỹ Kuwait và vốn đối ứng; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009-I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Gói thầu số 06: Đoạn Km18+00m-Km21+500m; Giá gói thầu (VND): 30.819.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách cấp thông qua Chính phủ vay Quỹ Kuwait và vốn đối ứng; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009-I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng.

Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Gói thầu số 07: Đoạn Km21+500m-Km26+00m; Giá gói thầu (VND): 29.382.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách cấp thông qua Chính phủ vay Quỹ Kuwait và vốn đối ứng; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009-I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng.

Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Gói thầu số 08: Đoạn Km26+00m-Km31+00m; Giá gói thầu (VND): 33.182.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách cấp thông qua Chính phủ vay Quỹ Kuwait và vốn đối ứng; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009-I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng.

Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Gói thầu số 09: Đoạn Km31+00m-Km39+00m; Giá gói thầu (VND): 31.289.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách cấp thông qua Chính phủ vay Quỹ Kuwait và vốn đối ứng; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009-I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng.

Số gói thầu: 10; Tên gói thầu: Gói thầu số 10: Đoạn Km39+298,80m-Km42+00m; Giá gói thầu (VND): 16.921.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách cấp thông qua Chính phủ vay Quỹ Kuwait và vốn đối ứng; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009-I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng.

Số gói thầu: 11; Tên gói thầu: Gói thầu số 11: Cầu Pù Mắt tại lý trình Km14+396m và Cầu Trù lại lý trình Km14+931,36m; Giá gói thầu (VND): 11.745.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách cấp thông qua Chính phủ vay Quỹ Kuwait và vốn đối ứng; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009-I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng.

Số gói thầu: 12; Tên gói thầu: Gói thầu số 12: Cầu Bản Piềng tại lý trình Km39+222,81m và Nà Kiêng lại lý trình Km47+461,46m; Giá gói thầu (VND): 17.093.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách cấp thông qua Chính phủ vay Quỹ Kuwait và vốn đối ứng; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009-I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng.

Tổng giá các gói thầu: 295.792.000.000 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Nâng cấp, cải tạo QL53 đoạn Km67-Km114, tỉnh Trà Vinh”

29/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 3584/QĐ-BGTVT ngày 01/12/2009 của Bộ GTVT)

Chủ đầu tư: Cục đường bộ Việt Nam

Tổng mức đầu tư: 1.014.000.000.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Khảo sát, thiết kế bước TKKT, lập dự toán công trình đoạn Km68+809-Km94+000; Giá gói thầu (VND): 4.384.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá và Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Khảo sát, thiết kế bước TKKT, lập dự toán công trình đoạn Km94+00-Km13+956; Giá gói thầu (VND): 3.565.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá và Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Tư vấn thẩm tra TKKT và dự toán; Giá gói thầu (VND): 376.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Cắm mốc chỉ giới GPMB, mốc lộ giới đường bộ; Giá gói thầu (VND): 932.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 02 tháng.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Gói thầu số 06: Tư vấn giám sát thi công các gói thầu xây lắp; Giá gói thầu (VND): 7.504.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo tiến độ xây dựng.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Gói thầu số 07: Rà phá bom mìn, vật nổ; Giá gói thầu (VND): 3.890.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 02 tháng.

Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Gói thầu số 08: Tư vấn kiểm toán, quyết toán dự án hoàn thành; Giá gói thầu (VND): 504.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý II/2012; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 06 tháng.

Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Gói thầu số BH1: Bảo hiểm công trình các gói thầu 1.XL, 2.XL, 3.XL; Giá gói thầu (VND): 1.478.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo tiến độ xây dựng và thời gian bảo hành CT.

Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Gói thầu số BH4: Bảo hiểm công trình các gói thầu 4.XL, 5.XL; Giá gói thầu (VND): 1.043.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo tiến độ xây dựng và thời gian bảo hành CT.

Số gói thầu: 10; Tên gói thầu: Gói thầu số 1.XL: Cải tạo, nâng cấp đoạn Km68+809-Km79+200, mở rộng cầu Bàng Đá, xây dựng mới cầu Phước Hào (bao gồm TKBVTC, ĐBGT thủy); Giá gói thầu (VND): 144.210.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng.

Số gói thầu: 11; Tên gói thầu: Gói thầu số 2.XL: Cải tạo, nâng cấp đoạn Km79+200-Km86+795, xây dựng mới 03 cầu: Trà Cuông 1, Trà Cuông 2, Vĩnh Kim (bao gồm TKBVTC, ĐBGT thủy); Giá gói thầu (VND): 143.568.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng.

Số gói thầu: 12; Tên gói thầu: Gói thầu số 3.XL: Cải tạo, nâng cấp đoạn Km86+795-Km94+000, xây dựng mới cầu Nhị Trung (bao gồm TKBVTC, ĐBGT thủy); Giá gói thầu (VND): 122.328.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng.

Số gói thầu: 13; Tên gói thầu: Gói thầu số 4.XL: Cải tạo, nâng cấp đoạn Km94+000-Km103+800, xây dựng mới cầu Ô Lắc (bao gồm TKBVTC, ĐBGT thủy); Giá gói thầu (VND): 146.891.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng.

Số gói thầu: 14; Tên gói thầu: Gói thầu số 5.XL: Cải tạo, nâng cấp đoạn Km103+800-Km113+956, xây dựng mới cầu Lộ Đá (bao gồm TKBVTC, ĐBGT thủy); Giá gói thầu (VND): 140.405.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng.

Tổng giá các gói thầu: 721.078.000.000 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Cải tạo, nâng cấp QL20 đoạn Trại Mát – Lâm Đồng (Km234-Km240), tỉnh Lâm Đồng”

29/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 3512/QĐ-BGTVT ngày 23/11/2009 của Bộ GTVT)

Chủ đầu tư: Cục đường bộ Việt Nam

Tổng mức đầu tư: 123.910.000.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Tư vấn Khảo sát, thiết kế BVTC, cắm cọc GPMB, mốc lộ giới và lập dự toán công trình; Giá gói thầu (VND): 2.183.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá và Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán; Giá gói thầu (VND): 110.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 01 tháng.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Tư vấn đấu thầu; Giá gói thầu (VND): 103.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Tự thực hiện; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo tiến độ dự án.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Tư vấn giám sát thi công; Giá gói thầu (VND): 1.272.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo tiến độ gói thầu xây lắp.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Gói thầu số 06: Kiểm toán, quyết toán vốn đầu tư; Giá gói thầu (VND): 264.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý IV/2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 04 tháng.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp đoạn Km234-Km240; Giá gói thầu (VND): 86.760.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 20 tháng.

Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Gói thầu số 08: Rà phá, bom mìn vật nổ; Giá gói thầu (VND): 600.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 01 tháng.

Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Gói thầu số 09: Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 377.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo tiến độ gói thầu xây lắp.

Tổng giá các gói thầu: 91.669.000.000 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Nâng cấp, cải tạo QL53 đoạn Km139+550-Km168, tỉnh Trà Vinh”

29/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 2300/QĐ-BGTVT ngày 10/08/2009 của Bộ GTVT)

Chủ đầu tư: Cục đường bộ Việt Nam

Tổng mức đầu tư: 165.000.000.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng cải tạo, nâng cấp đường đoạn Km139+550-Km168+000 và TK BVTC; Giá gói thầu (VND): 96.828.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 25 tháng.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Rà phá bom mìn, vật nổ toàn dự án; Giá gói thầu (VND): 750.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 01 tháng.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Tư vấn khảo sát, TKKT, lập dự toán, TDT, lập HSMT và cắm cọc GPMB, mốc lộ giới; Giá gói thầu (VND): 1.578.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá và Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 02 tháng.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Tư vấn thẩm tra TKKT, dự toán và TDT; Giá gói thầu (VND): 127.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý IV/2009; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 01 tháng.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Tư vấn giám sát thi công gói thầu xây lắp; Giá gói thầu (VND): 1.400.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Gói thầu số 06: Tư vấn kiểm định chất lượng công trình; Giá gói thầu (VND): Sẽ phê duyệt cụ thể trong giai đoạn thi công (nếu cấn thiết).

Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Gói thầu số 07: Tư vấn kiểm toán, quyết toán vốn ĐTXDCT; Giá gói thầu (VND): 390.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Theo tiến độ triển khai dự án; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 06 tháng.

Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Gói thầu số 08: Bảo hiểm công trình xây lắp số 1; Giá gói thầu (VND): 530.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Từ Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo tiến độ xây lắp + 12 tháng BHCT.

Tổng giá các gói thầu: 101.603.000.000 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Đường Quang Trung kéo dài từ ngã ba Ba La đến hết bến xe Yên Nghĩa”

29/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt KHĐT bước chuẩn bị dự án tại văn bản số 2330/QĐ-BGTVT ngày 15/12/2009 của Sở GTVT Hà Nội)

Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTPT giao thông đô thị Hà Nội

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Đo vẽ bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/500; Giá gói thầu (VND): 178.917.838; Nguồn vốn: Ngân sách; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 01 tháng.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Xác định chỉ giới đường đỏ và các thông số hạ tầng kỹ thuật; Giá gói thầu (VND): 102.367.140; Nguồn vốn: Ngân sách; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 02 tháng.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Tư vấn khảo sát, lập dự án ĐTXD; Giá gói thầu (VND): 459.682.965; Nguồn vốn: Ngân sách; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; Giá gói thầu (VND): 100.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Tổng giá các gói thầu: 840.967.943 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Đường vào Buôn Đhar Prông, TP Buôn Ma Thuột”

29/12/2009 Đấu thầu trang 7

(Được phê duyệt tại văn bản số 3717/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh Đăk Lăk)

Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý đô thị và môi trường Đăk Lăk

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xây lắp; Giá gói thầu (VND): 14.472.692.000; Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh 70%, ngân sách TP 30%; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Tỉnh lộ 5, đoạn Km0-Km2, TP Buôn Ma Thuột”

29/12/2009 Đấu thầu trang 7

(Được phê duyệt tại văn bản số 3716/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh Đăk Lăk)

Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý đô thị và môi trường Đăk Lăk

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xây lắp; Giá gói thầu (VND): 25.277.400.000; Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường vành đai phía Tây, TP Buôn Ma Thuột”

29/12/2009 Đấu thầu trang 7

(Được phê duyệt tại văn bản số 3715/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh Đăk Lăk)

Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Quản lý đô thị và môi trường Đăk Lăk

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xây lắp; Giá gói thầu (VND): 18.722.609.000; Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh 70%, ngân sách TP 30%; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Đường giao thông liên xã Tây Đằng – Chu Minh, huyện Ba Vì, TP Hà Nội”

29/12/2009 Đấu thầu trang 7

(Được phê duyệt tại văn bản số 1407/QĐ-UBND ngày 07/12/2009 của UBND huyện Ba Vì)

Chủ đầu tư: Ban QLDA Đường giao thông liên xã Tây Đằng – Chu Minh, huyện Ba Vì, TP Hà Nội

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Khảo sát lập báo cáo KTKT; Giá gói thầu (VND): 211.496.816; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Đã thực hiện.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói thầu số 2: Phần xây lắp và đảm bảo ATGT; Giá gói thầu (VND): 7.415.470.561; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 180 ngày.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Gói thầu số 3: Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Giá gói thầu (VND): 187.176.705; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo gói thầu số 2.

Tổng giá các gói thầu: 7.814.144.082 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Đường giao thông liên huyện Ea H’Leo – Cư M’Gar, tỉnh Đăk Lăk”

30/12/2009 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 3745/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của UBND tỉnh Đăk Lăk)

Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng huyện Ea H’Leo

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Tư vấn khảo sát và lập dự án xây dựng công trình; Giá gói thầu (VND): 419.126.131; Nguồn vốn: Vốn JIBIC và Ngân sách tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Đã thực hiện; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Theo đơn giá và Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Đã thực hiện.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn khảo sát, TK BVTC; Giá gói thầu (VND): 787.747.323; Nguồn vốn: Vốn JIBIC và Ngân sách tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá và Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Chi phí GPMB; Giá gói thầu (VND): 1.417.032.000; Nguồn vốn: Vốn JIBIC và Ngân sách tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Tự thực hiện; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Tư vấn thẩm tra TK-DT; Giá gói thầu (VND): 61.549.562; Nguồn vốn: Vốn JIBIC và Ngân sách tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT xây lắp; Giá gói thầu (VND): 48.893.623; Nguồn vốn: Vốn JIBIC và Ngân sách tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Tự thực hiện; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Gói thầu XL số 1: Km0-Km13+132,9; Giá gói thầu (VND): 20.147.932.340; Nguồn vốn: Vốn JIBIC và Ngân sách tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 360 ngày.

Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Gói thầu XL số 2: Km13+132,9-Km24+500; Giá gói thầu (VND): 17.441.493.660; Nguồn vốn: Vốn JIBIC và Ngân sách tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 300 ngày.

Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công; Giá gói thầu (VND): 633.741.104; Nguồn vốn: Vốn JIBIC và Ngân sách tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 360 ngày.

Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Tư vấn QLDA; Giá gói thầu (VND): 594.631.483; Nguồn vốn: Vốn JIBIC và Ngân sách tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Tự thực hiện; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010-2011; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 02 năm.

Số gói thầu: 10; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình (Tạm tính); Giá gói thầu (VND): 112.768.278; Nguồn vốn: Vốn JIBIC và Ngân sách tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010-2011; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 02 năm.

Số gói thầu: 11; Tên gói thầu: Tư vấn kiểm toán; Giá gói thầu (VND): 112.205.535; Nguồn vốn: Vốn JIBIC và Ngân sách tỉnh; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Tổng giá các gói thầu: 41.777.121.039 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Đầu tư thiết bị phục vụ thi công công trình gói số 3B+4 Trung tâm Điện lực Vĩnh Tân”

29/12/2009 Đấu thầu trang 7

(Được phê duyệt tại văn bản số 5673/QĐ-ĐB ngày 17/12/2009 của Tổng Công ty Đông Bắc)

Chủ đầu tư: Công ty ĐTXD và Thương mại – Tổng Công ty Đông Bắc

Tổng mức đầu tư: 40.783.920.000 VND

Phần phải đấu thầu:

I. Giai đoạn 1: 30.502.000.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xe ô tô tải ben 15-20 tấn, số lượng 10 chiếc mới 100%; Giá gói thầu (VND): 10.000.000.000; Nguồn vốn: Vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-04/2010; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Máy xúc thủy lực gầu ngược bánh xích dung tích gầu 1,0-2,7m­3, số lượng 01 chiếc chất lượng >= 80% chất lượng ban đầu; Giá gói thầu (VND): 2.500.000.000; Nguồn vốn: Vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-04/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Máy lu rung 10-20 tấn, số lượng 01 chiếc, chất lượng >= 80% chất lượng ban đầu; Giá gói thầu (VND): 1.200.000.000; Nguồn vốn: Vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-04/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Máy lu tĩnh 10-15 tấn, số lượng 01 chiếc, chất lượng >= 80% chất lượng ban đầu; Giá gói thầu (VND): 990.000.000; Nguồn vốn: Vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-04/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Máy xúc thủy lực cần dài, số lượng 01 chiếc, chất lượng >= 80% chất lượng ban đầu; Giá gói thầu (VND): 3.500.000.000; Nguồn vốn: Vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-04/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Máy ủi công suất 155-240 HP, số lượng 01 chiếc, chất lượng >= 80% chất lượng ban đầu; Giá gói thầu (VND): 1.500.000.000; Nguồn vốn: Vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-04/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Cần cẩu bánh xích 50-90 tấn, số lượng 01 chiếc, chất lượng >= 80% chất lượng ban đầu; Giá gói thầu (VND): 4.000.000.000; Nguồn vốn: Vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-04/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Xe ô tô chở người 30 chỗ ngồi, số lượng 01 chiếc; Giá gói thầu (VND): 2.200.000.000; Nguồn vốn: Vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-04/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Xe ô tô Xitec: Xe ô tô Xitec chở dầu 10-16m3, số lượng 01 chiếc mới 100%; Xe ô tô Xitec chở nước 10-16m3, số lượng 01 chiếc mới 100% ; Giá gói thầu (VND): 2.400.000.000; Nguồn vốn: Vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Mua sắm trực tiếp của TCT CP ô tô TKV theo VB5963/CV-ĐT ngày 31/08/2006.

Số gói thầu: 10; Tên gói thầu: Xe ô tô 2 cầu 7 chỗ ngồi, số lượng 01 chiếc mới 100%; Giá gói thầu (VND): 880.000.000; Nguồn vốn: Vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-04/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 11; Tên gói thầu: Trạm biến áp 250KVA, số lượng 01 chiếc mới 100%; Giá gói thầu (VND): 700.000.000; Nguồn vốn: Vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-04/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 12; Tên gói thầu: Máy đo độ sâu hồi âm + định vụ GPS, số lượng 01 chiếc mới 100%; Giá gói thầu (VND): 500.000.000; Nguồn vốn: Vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-04/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 13; Tên gói thầu: Mua sắm máy toàn đạc điện tử độ phóng đại 25-35X, số lượng 01 chiếc mới 100%; Giá gói thầu (VND): 132.000.000; Nguồn vốn: Vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-04/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

II. Giai đoạn II: 9.690.000.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Máy xúc thủy lực gầu ngược bánh xích dung tích gầu 1,0-2,7m­3, số lượng 01 chiếc, chất lượng >= 80% chất lượng ban đầu; Giá gói thầu (VND): 2.500.000.000; Nguồn vốn: Vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 5-12/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Máy xúc thủy lực cần dài, số lượng 01 chiếc, chất lượng >= 80% chất lượng ban đầu; Giá gói thầu (VND): 3.500.000.000; Nguồn vốn: Vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 5-12/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Máy ủi công suất 155-240 HP, số lượng 01 chiếc, chất lượng >= 80% chất lượng ban đầu; Giá gói thầu (VND): 1.500.000.000; Nguồn vốn: Vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 5-12/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Máy lu rung 10-20 tấn, số lượng 01 chiếc, chất lượng >= 80% chất lượng ban đầu; Giá gói thầu (VND): 1.200.000.000; Nguồn vốn: Vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 5-12/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Máy lu tĩnh 10-15 tấn, số lượng 01 chiếc, chất lượng >= 80% chất lượng ban đầu; Giá gói thầu (VND): 990.000.000; Nguồn vốn: Vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 5-12/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Các nội dung không phải đấu thầu:

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Chi phí khác; Giá gói thầu (VND): 401.920.000; Nguồn vốn: Vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Tự thực hiện; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tự thực hiện; Hình thức hợp đồng: Tự thực hiện; Thời gian thực hiện hợp đồng: Năm 2010.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Chi phí dự phòng; Giá gói thầu (VND): 190.000.000; Nguồn vốn: Vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Tự thực hiện; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tự thực hiện; Hình thức hợp đồng: Tự thực hiện; Thời gian thực hiện hợp đồng: Năm 2010.

Tổng giá các gói thầu: 40.783.920.000 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Trụ sở UBND phường Long Hưng, quận Ô Môn”

30/12/2009 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 3835/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND TP Cần Thơ)

Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Ô Môn, TP Cần Thơ

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT thi công xây dựng; Giá gói thầu (VND): 29.673.616; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2009-2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng; Giá gói thầu (VND): 8.805.227.399; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 300 ngày.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Gói thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng; Giá gói thầu (VND): 205.927.853; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 300 ngày.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Gói thầu tư vấn bảo hiểm xây dựng; Giá gói thầu (VND): 17.610.455; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 300 ngày.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Gói thầu tư vấn kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình; Giá gói thầu (VND): 72.074.749; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 300 ngày.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Gói thầu tư vấn thầm định giá thiết bị; Giá gói thầu (VND): 768.900; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010-2011; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Gói thầu tư vấn lập HSYC và đánh giá HSĐX cung cấp thiết bị; Giá gói thầu (VND): 473.550; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010-2011; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Gói thầu cung cấp máy phát điện; Giá gói thầu (VND): 110.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010-2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Gói thầu cung cấp hệ thống phong màn; Giá gói thầu (VND): 55.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010-2011; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Số gói thầu: 10; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị; Giá gói thầu (VND): 1.113.750; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010-2011; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Số gói thầu: 11; Tên gói thầu: Gói thầu bảo hiểm cung cấp thiết bị; Giá gói thầu (VND): 330.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010-2011; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Số gói thầu: 12; Tên gói thầu: Tư vấn kiểm toán; Giá gói thầu (VND): 61.446.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010-2011; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Tổng giá các gói thầu: 9.359.646.272 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Thiết bị trạm y tế phường Đông Hưng Thuận”

30/12/2009 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 514/QĐ-UBND-TC ngày 02/12/2009 của UBND quận 12)

Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận 12, TP HCM

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Chi phí tư vấn, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giá gói thầu (VND): 40.023.438; Nguồn vốn: Ngân sách quận 12; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn lập HSMT và lựa chọn nhà thầu thi công lắp đặt thiết bị; Giá gói thầu (VND): 3.190.757; Nguồn vốn: Ngân sách quận 12; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Từ khi ký HĐ đến khi có QĐ phê duyệt KQĐT.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị; Giá gói thầu (VND): 7.504.395; Nguồn vốn: Ngân sách quận 12; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 2.779.405; Nguồn vốn: Ngân sách quận 12; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Tư vấn kiểm toán; Giá gói thầu (VND): 6.346.269; Nguồn vốn: Ngân sách quận 12; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 15 ngày.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Thiết bị; Giá gói thầu (VND): 1.111.762.163; Nguồn vốn: Ngân sách quận 12; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Tổng giá các gói thầu: 1.171.606.427 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Cung ứng thuốc cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2010”

30/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 3295/QĐ-KTTC ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh Tây Ninh)

Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Tây Ninh

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói 1: Kháng sinh; Giá gói thầu (VND): 77.226.685.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-01/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: Tháng 12/2010.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói 2: Dịch truyền; Giá gói thầu (VND): 6.555.434.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-01/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: Tháng 12/2010.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Gói 3: Thuốc khác; Giá gói thầu (VND): 145.909.373.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-01/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: Tháng 12/2010.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Gói 4: Thành phẩm Đông y; Giá gói thầu (VND): 9.513.595.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-01/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: Tháng 12/2010.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Gói 5: Thuốc phiến; Giá gói thầu (VND): 3.678.340.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-01/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: Tháng 12/2010.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Gói 6: Vaccine; Giá gói thầu (VND): 20.301.950.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-01/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: Tháng 12/2010.

Tổng giá các gói thầu: 263.185.378.000 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Mua sắm máy phân tích sinh hóa bán tự động”

30/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 168/QĐ-TC ngày 17/12/2009 của Sở Tài chính tỉnh Gia Lai)

Chủ đầu tư: Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS tỉnh Gia Lai

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Mua sắm máy phân tích sinh hóa bán tự động; Giá gói thầu (VND): 146.400.000; Nguồn vốn: Sự nghiệp y tế; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 20 ngày.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Dây chuyền xi măng Hà Tiên 2”

30/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 605/QĐ-HT2 ngày 16/12/2009 của Ban QLDA xi măng Hà Tiên 2)

Chủ đầu tư: Ban QLDA xi măng Hà Tiên 2

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói 13: Kiến thiết cơ bản mỏ sét lô 4; Giá gói thầu (VND): 26.412.279.080; Nguồn vốn: Tự có và vay thương mại; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Ia Glai”

30/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 1728/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của UBND tỉnh Gia Lai)

Chủ đầu tư: Công ty KTCT thủy lợi Gia Lai

Tổng mức đầu tư: 15.758.742.000 VND

Số gói thầu: 10; Tên gói thầu: Gia cố hoàn thiện mái thượng lưu đập đất; Giá gói thầu (VND): 3.183.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.

Số gói thầu: 11; Tên gói thầu: Sửa chữa nâng cấp tràn xả lũ; Giá gói thầu (VND): 3.770.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 180 ngày.

Số gói thầu: 12; Tên gói thầu: Sửa chữa nâng cấp cống lấy nước; Giá gói thầu (VND): 994.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 180 ngày.

Số gói thầu: 13; Tên gói thầu: Giám sát thi công xây dựng công trình; Giá gói thầu (VND): 160.162.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo tiến độ thực hiện dự án.

Số gói thầu: 14; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 57.985.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Từ khi khởi công đến hết thời gian bảo hành công trình.

Số gói thầu: 15; Tên gói thầu: Kiểm toán; Giá gói thầu (VND): 26.193.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 20 ngày.

Số gói thầu: 16; Tên gói thầu: Kiểm tra, chứng nhận chất lượng công trình; Giá gói thầu (VND): 38.528.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Từ khi khởi công đến khi nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.

Tổng giá các gói thầu: 8.229.868.000 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Hoàng Ân”

30/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 1690/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 của UBND tỉnh Gia Lai)

Chủ đầu tư: Công ty KTCT thủy lợi Gia Lai

Tổng mức đầu tư: 18.192.292.000 VND

Số gói thầu: 09; Tên gói thầu: Gia cố hoàn thiện mái thượng lưu đập đất; Giá gói thầu (VND): 3.162.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.

Số gói thầu: 10; Tên gói thầu: Sửa chữa nâng cấp tràn xả lũ; Giá gói thầu (VND): 4.486.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 180 ngày.

Số gói thầu: 11; Tên gói thầu: Giám sát thi công xây dựng công trình; Giá gói thầu (VND): 154.111.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo tiến độ thực hiện dự án.

Số gói thầu: 12; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 55.795.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Từ khi khởi công đến hết thời gian bảo hành công trình.

Số gói thầu: 13; Tên gói thầu: Kiểm toán; Giá gói thầu (VND): 25.203.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý II/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 20 ngày.

Số gói thầu: 14; Tên gói thầu: Kiểm tra, chứng nhận chất lượng công trình; Giá gói thầu (VND): 38.528.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Từ khi khởi công đến khi nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.

Tổng giá các gói thầu: 7.921.637.000 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Tu bổ đê điều địa phương tỉnh Hải Dương năm 2010”

30/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 4439/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh Hải Dương)

Chủ đầu tư: Ban QLDA công trình NN&PTNT Hải Dương

Tổng mức đầu tư: 31.506.499.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC và TDT; Giá gói thầu (VND): 898.806.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá và Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Mua bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 226.380.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Từ khi khởi công đến khi hết thời gian bảo hành.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Thi công xây tường chắn nước và cải tạo mặt đê hữu sông Kinh Thầy (đoạn từ K41+544-Km41+864, xã Hiệp Sơn, huyện Kinh Môn); Giá gói thầu (VND): 918.747.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Thi công xây tường chắn nước và cải tạo mặt đê hữu sông Kinh Thầy (đoạn từ K48+100-Km48+800, xã Minh Hòa, huyện Kinh Môn); Giá gói thầu (VND): 2.107.648.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Thi công xây tường chắn nước và cải tạo mặt đê tả sông Kinh Môn (đoạn từ K18+938-Km19+888, xã Hiến Thành, huyện Kinh Môn); Giá gói thầu (VND): 2.843.863.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Thi công lấp đầm chân đê phía đồng đê hữu sông Thái Bình (đoạn từ K46+100-Km46+300, xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ); Giá gói thầu (VND): 683.794.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.

Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Khoan phụt vữa gia cố thân đê, đê hữu sông Văn Úc (đoạn từ K0+900-K2+200, xã Thanh Bình, huyện Thanh Hà) và đê hữu sông Rạng (đoạn từ K12+500-Km13+900, xã Thanh Lang, huyện Thanh Hà); Giá gói thầu (VND): 984.866.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.

Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Thi công khoan phụt vữa gia cố thân đê bằng đất sét đê hữu sông Kinh Thầy (đoạn từ K19+200-K20+356, xã Thăng Long, huyện Kinh Môn); Giá gói thầu (VND): 455.796.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.

Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Thi công đắp vun luống và trồng tre chắn sóng đê hữu sông Rạng (đoạn từ K12+400-K14+200, xã Thanh Lang, huyện Thanh Hà); Giá gói thầu (VND): 922.001.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.

Số gói thầu: 10; Tên gói thầu: Thi công đắp vun luống và trồng tre chắn sóng đê hữu sông Thái Bình (đoạn từ K49+100-K49+525, xã An Thanh, huyện Tứ Kỳ); Giá gói thầu (VND): 363.438.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.

Số gói thầu: 11; Tên gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn đường sông kè Thanh Bình đê hữu sông Văn Úc (đoạn từ K3+030-K3+180, xã Thanh Bình, huyện Thanh Hà); Giá gói thầu (VND): 1.586.250.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.

Số gói thầu: 12; Tên gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn đường sông kè Xạ Sơn đê hữu sông Kinh Thầy (đoạn từ K21+844-K22+104, xã Quang Trung, huyện Kinh Môn); Giá gói thầu (VND): 4.467.056.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.

Số gói thầu: 13; Tên gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn đường sông kè Hiến Thành đê tả sông Kinh Môn (đoạn từ K19+050-K19+280, xã Hiến Thành, huyện Kinh Môn); Giá gói thầu (VND): 2.447.323.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.

Số gói thầu: 14; Tên gói thầu: Thi công tôn cao và gia cố mặt đê tả sông Kinh Môn (đoạn từ K5+650-K6+657, xã Lạc Long, huyện Kinh Môn); Giá gói thầu (VND): 1.196.353.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.

Số gói thầu: 15; Tên gói thầu: Thi công tôn cao và gia cố mặt đê tả sông Mía (đoạn từ K0+000-K0+910, xã Vĩnh Lập, huyện Thanh Hà) và đê tả sông Thái Bình (đoạn từ K59+765-K60+765, xã Vĩnh Lập, huyện Thanh Hà); Giá gói thầu (VND): 2.137.678.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.

Số gói thầu: 16; Tên gói thầu: Thi công cải tạo mặt đê bằng đá cộn đê tả sông Thái Bình (đoạn từ K55+479-K58+524, xã Thanh Hồng, huyện Thanh Hà); Giá gói thầu (VND): 987.570.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.

Số gói thầu: 17; Tên gói thầu: Thi công cải tạo mặt đê bằng đá cộn đê hữu sông Văn Úc (đoạn từ K2+250-K5+595, xã Thanh Bình, huyện Thanh Hà); Giá gói thầu (VND): 2.053.563.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.

Số gói thầu: 18; Tên gói thầu: Thi công xây dựng điếm canh đê: Điếm Vụng Rựa (xã Tuấn Hưng, huyện Kim Thành), Điếm Hồng Thái (xã Hồng Phong, huyện Ninh Giang), Điếm Trần Xá II (xã Nam Hưng, huyện Nam Sách), Điếm Hà Tràng (xã Thăng Long, huyện Kinh Môn), Điếm Văn Tố (xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ); Giá gói thầu (VND): 635.229.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.

Số gói thầu: 19; Tên gói thầu: Kiểm toán công trình; Giá gói thầu (VND): 91.367.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý III/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày sau khi hoàn thành công trình.

Tổng giá các gói thầu: 26.007.728.000 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Trạm bơm Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương”

30/12/2009 Đấu thầu trang 7

(Được phê duyệt tại văn bản số 4438/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh Hải Dương)

Chủ đầu tư: Ban QLDA công trình NN&PTNT Hải Dương

Tổng mức đầu tư: 15.917.795.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị trạm bơm và các công trình phụ trợ; Giá gói thầu (VND): 6.193.964.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 180 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng kênh tưới chính và công trình trên kênh; Giá gói thầu (VND): 2.252.592.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Gói 3: Thi công xây dựng cống Hòa qua đường WB2 và nạo vét kênh KT; Giá gói thầu (VND): 1.023.048.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Gói 4: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt trạm biến áp, điện cao, hạ thế chiếu sáng; Giá gói thầu (VND): 1.271.109.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Gói 5: Mua bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 72.983.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Từ khi khởi công đến hết thời gian bảo hành.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Gói 6: Kiểm toán công trình; Giá gói thầu (VND): 64.550.000; Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày sau khi hoàn thành công trình.

Tổng giá các gói thầu: 10.878.246.000 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Xây dựng Viện Huyết học – Truyền máu trung ương”

30/12/2009 Đấu thầu trang 7

(Được phê duyệt tại văn bản số 5159/QĐ-BHYT ngày 28/12/2009 của Bộ Y tế)

Chủ đầu tư: Viện Huyết học – Truyền máu trung ương

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: HH-01-2009: Cung cấp và lắp đặt bàn thí nghiệm; Giá gói thầu (VND): 3.167.380.000; Nguồn vốn: Ngân sách XDCB tập trung và vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: HH-02-2009: Cung cấp và lắp đặt mành rèm; Giá gói thầu (VND): 2.132.000.000; Nguồn vốn: Ngân sách XDCB tập trung và vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Tổng giá các gói thầu: 5.299.380.000 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Mua sắm trang thiết bị y tế các Bệnh viện tuyến tỉnh, Bệnh viện đa khoa khu vực, Bệnh viện thị xã và Trung tâm y tế dự phòng kiểm nghiệm thuốc, thực phẩm, mỹ phẩm”

30/12/2009 Đấu thầu trang 7

(Được phê duyệt tại văn bản số 1712/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh Gia Lai)

Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư chuyên ngành y tế tỉnh Gia Lai

Tổng mức đầu tư: 1.073.275.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xe ô tô cứu thương; Giá gói thầu (VND): 816.240.000; Nguồn vốn: Ngân sách cấp; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Thiết bị văn phòng và truyền thông; Giá gói thầu (VND): 257.035.000; Nguồn vốn: Ngân sách cấp; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Tổng giá các gói thầu: 1.073.275.000 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Mua sắm thiết bị y tế chuyên môn của Bệnh viện Bình Dân”

30/12/2009 Đấu thầu trang 7

(Được phê duyệt tại văn bản số 247/QĐ-SKHĐT ngày 03/12/2009 của Sở KHĐT TP HCM)

Chủ đầu tư: Bệnh viện Bình Dân

Tổng mức đầu tư: 29.895.000.000 VND

I. Dịch vụ tư vấn:

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Tư vấn thẩm tra dự toán; Giá gói thầu (VND): 59.803.744; Nguồn vốn: Xổ số kiến thiết; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 20 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT; Giá gói thầu (VND): 68.182.840; Nguồn vốn: Xổ số kiến thiết; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị; Giá gói thầu (VND): 152.521.453; Nguồn vốn: Xổ số kiến thiết; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 75 ngày.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Tư vấn kiểm toán; Giá gói thầu (VND): 66.808.205; Nguồn vốn: Xổ số kiến thiết; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

II. Mua sắm hàng hóa:

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Thiết bị (10 lô); Giá gói thầu (VND): 26.138.000.000; Nguồn vốn: Xổ số kiến thiết; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 75 ngày.

Tổng giá các gói thầu: 1.073.275.000 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Hồ chứa nước Bản Mồng, tỉnh Nghệ An, hợp phần các trạm bơm lấy nước từ sông Hiếu và hệ thống kênh, công trình trên kênh kèm theo”

30/12/2009 Đấu thầu trang 7

(Được phê duyệt tại văn bản số 2327/QĐ-BNN-XD ngày 12/10/2009 của Bộ NN&PTNT)

Chủ đầu tư: Ban QLDA Bản Mồng

Tổng mức đầu tư: 738.145.870.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói thầu số 11: Chi phí khảo sát, thiết kế và lập phương án rà phá bom mìn; Giá gói thầu (VND): 300.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói thầu số 12: Chi phí rà phá bom mìn; Giá gói thầu (VND): 2.700.000.000; Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.

Tổng giá các gói thầu: 3.000.000.000 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Trường THCS Nguyễn Trãi, xã Tịnh Thới, TP Cao Lãnh”

30/12/2009 Đấu thầu trang 7

(Được phê duyệt tại văn bản số 232/QĐ-UBND.HC ngày 05/03/2009 của UBND tỉnh Đồng Tháp)

Chủ đầu tư: Ban QLDA TP Cao Lãnh

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Trường THCS Nguyễn Trãi; Giá gói thầu (VND): 6.261.041.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 300 ngày.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Trường tiểu học Nguyễn Trung Trực, xã Mỹ Tân, TP Cao Lãnh”

30/12/2009 Đấu thầu trang 7

(Được phê duyệt tại văn bản số 55/QĐ-UBND.HC ngày 11/12/2009 của UBND tỉnh Đồng Tháp)

Chủ đầu tư: Ban QLDA TP Cao Lãnh

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Trường tiểu học Nguyễn Trung Trực; Giá gói thầu (VND): 6.261.041.000; Nguồn vốn: NSNN; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 330 ngày.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Trường tiểu học Mỹ Trà 2, TP Cao Lãnh”

30/12/2009 Đấu thầu trang 7

(Được phê duyệt tại văn bản số 675/QĐ-UBND.HC ngày 04/09/2009 của UBND tỉnh Đồng Tháp)

Chủ đầu tư: Ban QLDA TP Cao Lãnh

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Trường tiểu học Mỹ Trà 2; Giá gói thầu (VND): 5.907.386.000; Nguồn vốn: NSNN năm 2009-2011; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 240 ngày.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Xây dựng công trình chống sạt lở bờ sông Nậm Rốm (giai đoạn 1)”

30/12/2009 Đấu thầu trang 7

(Được phê duyệt tại văn bản số 2130/QĐ-UBND ngày 03/12/2009 của UBND tỉnh Điện Biên)

Chủ đầu tư: Ban QLDA chuyên ngành xây dựng tỉnh Điện Biên

Tổng mức đầu tư: 228.575.000.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC-TDT; Giá gói thầu (VND): 4.781.000.000; Nguồn vốn: Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ, nguồn vốn phòng chống bão lụt trung ương và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá và Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 03 tháng.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Tư vấn giám sát xây dựng công trình; Giá gói thầu (VND): 1.607.000.000; Nguồn vốn: Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ, nguồn vốn phòng chống bão lụt trung ương và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Tự thực hiện; Thời gian thực hiện hợp đồng: Năm 2010-2013.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Lập HSMT, đánh giá HSDT; Giá gói thầu (VND): 90.000.000; Nguồn vốn: Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ, nguồn vốn phòng chống bão lụt trung ương và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Tự thực hiện; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Rà phá bom mìn, vật nổ; Giá gói thầu (VND): 2.218.500.000; Nguồn vốn: Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ, nguồn vốn phòng chống bão lụt trung ương và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 1.774.000.000; Nguồn vốn: Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ, nguồn vốn phòng chống bão lụt trung ương và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Năm 2010-2013.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Gói thầu số 1: (Kè bảo vệ bờ đoạn 1 từ NR1xNR8); Giá gói thầu (VND): 21.370.000.000; Nguồn vốn: Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ, nguồn vốn phòng chống bão lụt trung ương và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I-II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng.

Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Gói thầu số 2: (Kè bảo vệ bờ đoạn 1 từ NR8 đến NR9 và kè bảo vệ bờ đoạn 2+1 cống tròn); Giá gói thầu (VND): 2.502.000.000; Nguồn vốn: Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ, nguồn vốn phòng chống bão lụt trung ương và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I-II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 4 tháng.

Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Gói thầu số 3: (Kè bảo vệ bờ đoạn 3 + 1 cống hộp); Giá gói thầu (VND): 12.902.000.000; Nguồn vốn: Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ, nguồn vốn phòng chống bão lụt trung ương và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I-II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.

Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Gói thầu số 4: (Kè bảo vệ bờ đoạn 4 từ NR5 đến NR16+1 cống hộp và kè bảo vệ đoạn 4 từ NR16 đến NR18); Giá gói thầu (VND): 6.719.000.000; Nguồn vốn: Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ, nguồn vốn phòng chống bão lụt trung ương và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I-II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 06 tháng.

Số gói thầu: 10; Tên gói thầu: Gói thầu số 5: (Kè bảo vệ bờ đoạn 5); Giá gói thầu (VND): 15.996.000.000; Nguồn vốn: Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ, nguồn vốn phòng chống bão lụt trung ương và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I-II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng.

Số gói thầu: 11; Tên gói thầu: Gói thầu số 6: (Kè bảo vệ bờ đoạn 6); Giá gói thầu (VND): 16.348.000.000; Nguồn vốn: Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ, nguồn vốn phòng chống bão lụt trung ương và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I-II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng.

Số gói thầu: 12; Tên gói thầu: Gói thầu số 7: (Kè bảo vệ bờ đoạn 7); Giá gói thầu (VND): 13.915.000.000; Nguồn vốn: Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ, nguồn vốn phòng chống bão lụt trung ương và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I-II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.

Số gói thầu: 13; Tên gói thầu: Gói thầu số 9: (Kè bảo vệ bờ đoạn 8); Giá gói thầu (VND): 16.816.000.000; Nguồn vốn: Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ, nguồn vốn phòng chống bão lụt trung ương và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I-II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 14 tháng.

Số gói thầu: 14; Tên gói thầu: Gói thầu số 10: (Kè bảo vệ bờ đoạn 11+1 cống hộp); Giá gói thầu (VND): 12.182.000.000; Nguồn vốn: Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ, nguồn vốn phòng chống bão lụt trung ương và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I-II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.

Số gói thầu: 15; Tên gói thầu: Gói thầu số 11: (Kè bảo vệ bờ đoạn 10+2 cống hộp); Giá gói thầu (VND): 23.540.000.000; Nguồn vốn: Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ, nguồn vốn phòng chống bão lụt trung ương và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I-II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng.

Số gói thầu: 16; Tên gói thầu: Gói thầu số 12: (Kè bảo vệ bờ đoạn 11+1 cống hộp); Giá gói thầu (VND): 22.485.000.000; Nguồn vốn: Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ, nguồn vốn phòng chống bão lụt trung ương và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I-II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng.

Số gói thầu: 17; Tên gói thầu: Gói thầu số 13: (Kè bảo vệ bờ đoạn 12+1 cống hộp); Giá gói thầu (VND): 12.598.000.000; Nguồn vốn: Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ, nguồn vốn phòng chống bão lụt trung ương và các nguồn vốn khác; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I-II/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng.

Tổng giá các gói thầu: 187.843.500.000 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Trường THCS Võ Trường Toản, phường 11”

30/12/2009 Đấu thầu trang 8

(Được phê duyệt tại văn bản số 225/QĐ-UBND.HC ngày 11/03/2009 của UBND tỉnh Đồng Tháp)

Chủ đầu tư: Ban QLDA TP Cao Lãnh

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Trường THCS Võ Trường Toản; Giá gói thầu (VND): 14.368.196.000; Nguồn vốn: NSNN năm 2009-2011; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 570 ngày.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Trường tiểu học Hoàng Diệu, phường 11, TP Cao Lãnh”

30/12/2009 Đấu thầu trang 8

(Được phê duyệt tại văn bản số 233/QĐ-UBND.HC ngày 22/10/2009 của UBND tỉnh Đồng Tháp)

Chủ đầu tư: Ban QLDA TP Cao Lãnh

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Trường tiểu học Hoàng Diệu; Giá gói thầu (VND): 11.503.024.000; Nguồn vốn: NSNN năm 2009-2011; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 570 ngày.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Trường mầm non Sao Mai, phường 3, TP Cao Lãnh”

30/12/2009 Đấu thầu trang 8

(Được phê duyệt tại văn bản số 513/QĐ-UBND.HC ngày 08/05/2009 của UBND tỉnh Đồng Tháp)

Chủ đầu tư: Ban QLDA TP Cao Lãnh

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Trường mầm non Sao Mai; Giá gói thầu (VND): 4.086.463.000; Nguồn vốn: NSNN năm 2009-2011; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 570 ngày.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Xây dựng lưới điện trung thế và trạm biến áp khu tái định canh, định cư cho các hộ đồng bào dân tộc thuộc phạm vi GPMB dự án thủy điện Phước Hòa”

30/12/2009 Đấu thầu trang 8

(Được phê duyệt tại văn bản số 1700/QĐ-SKHĐT ngày 18/12/2009 của Sở KH&ĐT tỉnh Bình Phước)

Chủ đầu tư: Ban QLDA ngành NN&PTNT tỉnh Bình Phước

Tổng mức đầu tư: 1.936.840.249 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xây dựng lưới điện trung thế và trạm biến áp khu tái định canh, định cư cho các hộ đồng bào dân tộc thuộc phạm vi GPMB dự án thủy điện Phước Hòa; Giá gói thầu (VND): 1.542.038.298; Nguồn vốn: Vốn bồi thường dự án thủy điện Phước Hòa; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 4.626.115; Nguồn vốn: Vốn bồi thường dự án thủy điện Phước Hòa; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian thi công.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Lựa chọn nhà thầu thi công; Giá gói thầu (VND): 6.154.135; Nguồn vốn: Vốn bồi thường dự án thủy điện Phước Hòa; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 2 tháng.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Giám sát thi công công trình; Giá gói thầu (VND): 27.635.602; Nguồn vốn: Vốn bồi thường dự án thủy điện Phước Hòa; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian thi công.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Kiểm toán công trình; Giá gói thầu (VND): 5.114.302; Nguồn vốn: Vốn bồi thường dự án thủy điện Phước Hòa; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 2 tháng.

Tổng giá các gói thầu: 1.585.568.452 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Mua sắm TTB dạy nghề cho Trường Trung cấp nghề Tôn Đức Thắng tỉnh Bình Phước”

30/12/2009 Đấu thầu trang 8

(Được phê duyệt tại văn bản số 3589/QĐ-UBND ngày 15/12/2009 của UBND tỉnh Bình Phước)

Chủ đầu tư: Sở Lao động - TBXH tỉnh Bình Phước

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Cung cấp thiết bị TTB dạy nghề; Giá gói thầu (VND): 3.995.732.500; Nguồn vốn: CTMT 2009; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-01/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 25 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT; Giá gói thầu (VND): 11.467.752; Nguồn vốn: CTMT 2009; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-01/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 5 ngày.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Thẩm định HSMT (tạm tính); Giá gói thầu (VND): 3.000.000; Nguồn vốn: CTMT 2009; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-01/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: 5 ngày.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Giám sát lắp đặt thiết bị; Giá gói thầu (VND): 26.971.194; Nguồn vốn: CTMT 2009; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-01/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian Cung cấp thiết bị.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Chi phí bảo hiểm; Giá gói thầu (VND): 12.713.694; Nguồn vốn: CTMT 2009; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Hợp đồng trực tiếp; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-01/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian Cung cấp thiết bị.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Thẩm định giá thiết bị; Giá gói thầu (VND): 11.266.000; Nguồn vốn: CTMT 2009; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Hợp đồng trực tiếp; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 10 ngày.

Số gói thầu: 7; Tên gói thầu: Đăng thông tin mời thầu; Giá gói thầu (VND): 5.000.000; Nguồn vốn: CTMT 2009; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Hợp đồng trực tiếp; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian Cung cấp thiết bị.

Số gói thầu: 8; Tên gói thầu: Chi phí quyết toán; Giá gói thầu (VND): 11.623.949; Nguồn vốn: CTMT 2009; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010.

Số gói thầu: 9; Tên gói thầu: Chi phí quản lý; Giá gói thầu (VND): 100.852.288; Nguồn vốn: CTMT 2009; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-01/2010.

Tổng giá các gói thầu: 4.178.627.377 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Thăm dò khai thác mỏ đá hoa Nghệ An”

31/12/2009 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 2403/QĐ-DMC ngày 17/12/2009 của Tổng Công ty Dung dịch khoan và Hóa phẩm Dầu khí - CTCP)

Chủ đầu tư: Tổng Công ty Dung dịch khoan và Hóa phẩm Dầu khí – CTCP

Tổng mức đầu tư: 2.706.327.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Thi công Thăm dò khai thác mỏ đá hoa khu vực Lèn Kẻ Bút 3 thuộc xã Tân Xuân, và Giai Xuân huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An; Giá gói thầu (VND): 2.706.327.000; Nguồn vốn: Vốn chủ sở hữu; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-01/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Cung cấp thiết bị máy chủ cho TTCNTT năm 2009”

31/12/2009 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 2278/QĐ/NHNN-QLTS ngày 22/12/2009 của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam)

Chủ đầu tư: Trung tâm CNTT Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam

Tổng mức đầu tư: 1.600.000.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Cung cấp thiết bị máy chủ cho TTCNTT năm 2009; Giá gói thầu (VND): 1.600.000.000; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009-01/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Hoàn thiện và phát triển lưới, trạm hạ thế quận 7 năm 2009”

31/12/2009 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 8134/QĐ-ĐLTT-KHVT ngày 08/12/2009 của Điện lực Tân Thuận)

Chủ đầu tư: Điện lực Tân Thuận

Tổng mức đầu tư: 1.143.385.942 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói XL: Thi công xây dựng, lắp đặt và mua bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 1.066.914.177; Nguồn vốn: Vốn ĐTXD; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Phần xây dựng: Theo đơn giá; Phần bảo hiểm: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Dự kiến 30 ngày (kể từ ngày khởi công).

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói GS: Giám sát Thi công xây dựng công trình; Giá gói thầu (VND): 75.471.765; Nguồn vốn: Vốn ĐTXD; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Dự kiến 30 ngày (kể từ ngày khởi công).

Tổng giá các gói thầu: 1.142.385.942 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Hoàn thiện và phát triển lưới, trạm hạ thế Nhà Bè năm 2009”

31/12/2009 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 8135/QĐ-ĐLTT-KHVT ngày 08/12/2009 của Điện lực Tân Thuận)

Chủ đầu tư: Điện lực Tân Thuận

Tổng mức đầu tư: 954.350.960 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói XL2: Thi công xây dựng, lắp đặt và mua bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 882.413.200; Nguồn vốn: Vốn ĐTXD; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Phần xây dựng: Theo đơn giá; Phần bảo hiểm: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: Dự kiến 30 ngày (kể từ ngày khởi công).

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói GS2: Giám sát Thi công xây dựng công trình; Giá gói thầu (VND): 71.937.760; Nguồn vốn: Vốn ĐTXD; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Dự kiến 30 ngày (kể từ ngày khởi công).

Tổng giá các gói thầu: 954.350.960 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Trụ sở làm việc Chi nhánh Ngân hàng NN&PTNT huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu”

31/12/2009 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 1679/QĐ/HĐQT-XDCB ngày 22/12/2009 của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam)

Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng NN&PTNT tỉnh Bạc Liêu

Tổng mức đầu tư: 13.721.710.786 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Gói 1: Xây lắp + thiết bị; Giá gói thầu (VND): 10.904.978.636; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 240 ngày.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Gói 2: Tư vấn đấu thầu; Giá gói thầu (VND): 41.167.287; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Gói 3: Giám sát thi công xây dựng; Giá gói thầu (VND): 253.977.552; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 240 ngày.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Gói 4: Kiểm toán công trình; Giá gói thầu (VND): 45.810.765; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Gói 5: Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp chất lượng CTXD; Giá gói thầu (VND): 88.892.143; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Số gói thầu: 6; Tên gói thầu: Gói 6: Bảo hiểm công trình; Giá gói thầu (VND): 29.175.535; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Năm 2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 240 ngày.

Tổng giá các gói thầu: 11.364.001.918 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Xây dựng, cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Cái Nước”

31/12/2009 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 1456/QĐ-CT ngày 18/11/2009 của Cục Thuế tỉnh Cà Mau)

Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Cà Mau

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Xây dựng, cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Cái Nước; Giá gói thầu (VND): 8.948.000.000; Nguồn vốn: Vốn XDCB Tổng cục Thuế cấp theo KH hàng năm và nguồn chi hỗ trợ thanh toán XDCB của ngành Thuế; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 1/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 330 ngày.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Công trình thay thế và lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng của khách hàng tiếp nhận từ các hợp tác xã, Ban QL điện và lắp đặt khách hàng”

31/12/2009 Đấu thầu trang 5

(Được phê duyệt tại văn bản số 7260/QĐ-ĐLĐL-P6 ngày 23/12/2009 của Điện lực Đăk Lăk)

Chủ đầu tư: Điện lực Đăk Lăk

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: 175-SCTX: Cung cấp Aptomat; Giá gói thầu (VND): 1,933 tỷ; Nguồn vốn: Sửa chữa thường xuyên; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 1/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tuần.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Tiếp nhận khách hàng mua điện từ các hợp tác xã, Ban QL điện. Tên các công trình: Thay thế và lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng của khách hàng tiếp nhận từ các hợp tác xã, Ban QL điện”

31/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 7267/QĐ-ĐLĐL-P6 ngày 23/12/2009 của Điện lực Đăk Lăk)

Chủ đầu tư: Điện lực Đăk Lăk

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: 171-SCTX: Cung cấp dây cáp điện lắp đặt công tơ; Giá gói thầu (VND): 0,763 tỷ; Nguồn vốn: Sửa chữa thường xuyên; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 1/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Hạ ngầm hệ thống đường dây thông tin đi nổi trên tuyến phố Phan Đình Phùng, TP Hà Nội”

31/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 1183/QĐ-CT-BDA ngày 22/12/2009 của Công ty Công trình Viettel)

Chủ đầu tư: Công ty Công trình Viettel

Tổng mức đầu tư: 6.161.645.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Giám sát thi công xây dựng công trình; Giá gói thầu (VND): 94.396.302; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của Doanh nghiệp; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009; Hình thức hợp đồng: Theo tỷ lệ %; Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo thời gian gói thầu số 5.

Số gói thầu: 2; Tên gói thầu: Mua sắm khung, nắp bể cáp bằng gang, Ganivô; Giá gói thầu (VND): 689.700.000; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của Doanh nghiệp; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Mua sắm trực tiếp; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Số gói thầu: 3; Tên gói thầu: Mua sắm ống nhựa các loại và phụ kiện; Giá gói thầu (VND): 1.528.002.676; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của Doanh nghiệp; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Mua sắm trực tiếp; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

Số gói thầu: 4; Tên gói thầu: Mua sắm cáp quang, cáp đồng và phụ kiện; Giá gói thầu (VND): 73.585.698; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của Doanh nghiệp; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Số gói thầu: 5; Tên gói thầu: Xây lắp cống bể, hoàn trả mặt bằng và hạ ngầm dây thông tin của CA và QĐ; Giá gói thầu (VND): 3.212.434.787; Nguồn vốn: Vốn ĐTPT của Doanh nghiệp; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Mua sắm trực tiếp; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 12/2009; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá; Thời gian thực hiện hợp đồng: 60 ngày.

Tổng giá các gói thầu: 5.598.119.463 VND.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Xây dựng Trung tâm trọng điểm cai nghiện ma túy (giai đoạn 2)”

31/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 250/QĐ-SXD-QLKTXD ngày 03/12/2009 của Sở XD TP HCM)

Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình Sở lao động thương binh và xã hội

Tổng mức đầu tư: 44.853.000.000 VND

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Thiết bị lò thiêu xác (gas); Giá gói thầu (VND): 4.690.254.800; Nguồn vốn: Ngân sách TP; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009; Hình thức hợp đồng: Trọn gói; Thời gian thực hiện hợp đồng: 04 tháng.

 

Kế hoạch đấu thầu dự án “Chương trình đào tạo nghề”

31/12/2009 Đấu thầu trang 6

(Được phê duyệt tại văn bản số 109/TTR-TCDN ngày 03/12/2009 của Tổng cục Dạy nghề)

Chủ đầu tư: Ban QLDA các dự án dạy nghề vốn ODA

Tổng mức đầu tư: 13.346.000 EURO

Số gói thầu: 1; Tên gói thầu: Thiết bị cơ khí – CNC gồm 3 lô: Lô 01: Thiết bị kiểm tra chất lượng vật liệu và công nghệ hàn cho giáo dục công nghệ cơ khí, Lô 02.1: Máy phay CNC và máy tiện CNC cho giáo dục (Bán công nghiệp), Lô 02.3: Máy cắt dây CNC EDM cho giáo dục; Giá gói thầu (VND): Không công bố rộng rãi theo yêu cầu của nhà tài trợ (Ngân hàng tái thiết Đức-KFW); Nguồn vốn: ODA của Chính phủ CHLB Đức; Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu hạn chế quốc tế; Thời gian lựa chọn nhà thầu: Quý IV/2009-I/2010; Hình thức hợp đồng: Theo đơn giá.